xen
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɛn˧˧] · Huế, Sài Gòn [sɛŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lớp của màn kịch.
- Về đường tâm lí, xen này là một xen rất hay, rất có duyên, vì tác giả đã tả cặp tình nhân say mê nhau, nhưng lại tức tối nhau, lúc thì cay chua, lúc thì độc địa, để rồi rút cục lại yêu nhau hơn trước ()
- Ở vào giữa những cái khác.
- Đứng xen vào đám đông.
- Trồng xen các loại cây.
- Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình.
- Không xen vào việc riêng của người ta.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp scène
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xen"
xen kẽ(Những cái khác loại) Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.đan xenĐan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia.xen canhPhương pháp trồng trọt theo đó trên cùng một diện tích, người ta trồng hai loại cây trồng cùng một lúc hoặc cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng nhưng gì có (diện tích, chất dinh dưỡng,...).Mứn XenMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.