xun xoe

Động từ
Động từ
  1. Khiến một người nào đó vui thích, hài lòng nhằm toan tính, mưu cầu lợi ích cho người thực hiện hành vi này.

"xun xoe" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fawn
🇳🇱 Tiếng Hà Lan vleien

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

xunâm đầu x · vần un · thanh ngang
xoeâm đầu x · vần oe · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xun xoe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.