xinê

Danh từ
Danh từ
  1. Điện ảnh.
    • Đào xinê.
    • Rạp xinê.
    • Xem xinê (xem chiếu phim).

Định nghĩa theo mục "xinê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.