xinê
Danh từ
- Điện ảnh.
- Đào xinê.
- Rạp xinê.
- Xem xinê (xem chiếu phim).
Định nghĩa theo mục "xinê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.