Từ bắt đầu bằng "g" (1.656 từ)

giấy ảnhGiấy trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh.giầmThứ chèo ngắn cầm tay mà bơi thuyền.giầnĐồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám.giần giậtHơi giật, ngh. 3.giần sàngDụng cụ làm gạo nói chung.giẫmXéo lên trên.giẫm vỏ chuốiThi trượt (thtục).giẫm đạpGiẫm lên, đạp lên (nói khái quát)giẫyVạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc.giậmĐồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá.giậm chânNện chân xuống, thường để tỏ ý tiếc việc gì.giậm dọaNạt làm cho sợ.giậm giậtCảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt.giậnBực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình.giận cá chém thớtMang cảm xúc/nỗi bực tức/tức giận/giận dữ do (tác nhân/cái/thứ/điều) gì đó/(người nào/ai) đó gây ra để trút/xả giận lên một (cái/thứ/điều) gì khác/(người nào/ai) đó khác không liên quan bằng lời nói (mắng nhiếc, chửi bới, trách móc) hoặc hành động (đánh đập, bạo hành, hành hung, giết chóc)giận dỗiCó điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết.giận dữGiận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ.giận hờnCó điều giận mà để trong lòng không nói ra, nhưng lại muốn cho người ta phải biết.giận thânBuồn tủi cho số phận mình.giập(Vật tương đối mềm) Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.giập giờnxem dập dờngiập gãyGiập mạnh.giập mậtRất đau.giậtLàm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.giật cánh khuỷuNói trói hai cánh tay quặt ra đàng sau.giật dâyNgầm sai khiến người khác hành động.giật giảiChiếm giải nhất trong một cuộc thi có giải thưởng.giật gânCó tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.giật lùiĐi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước.giật lửaVay tạm vì có việc cần tiêu, rồi trả ngay.giật mìnhBật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra.giật nóngVay gấp vì đang rất cần, rồi trả ngay.giật thộtGiật mình cực độ.giật tạmVay trong một thời gian ngắn.giậuTấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.giắtCài vào một cái khe, một vật buộc chặt.giắt răngNói vật gì mắc vào kẽ răng.giằmLàm cho một vật nát nhỏ ra bằng cách nện hay ấn mạnh.giằnCầm vật gì gí mạnh xuống, tỏ ý giận dữ.giằn giỗixem dằn dỗigiằn vặtĐay nghiến.giằngGiằng xay (nói tắt).giằng coKéo đi kéo lại.giằng xayBộ phận của cối xay thóc gồm một cái cán dài dùng để quay thớt trên.giằng xéGiằng co cấu xé nhau một cách quyết liệt.giặcKẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.giặc biểnCôn đồ quấy nhiễu vùng biển.giặc bên Ngô không bằng bà cô bên chồngChỉ những người chị gái hay em gái bên chồng đanh đá, quá quắt đối với em dâu hay chị dâu.giặc cướpBọn bất lương cướp của, giết người.giặc cỏGiặc nhỏ quấy nhiễu ở một địa phương.giặc giãGiặc, về mặt gây ra tình hình rối ren (nói khái quát).giặc láiKẻ lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược.giặc ThátThát Đát, một bộ phận của Hung Nô, về sau là Mông Cổ.giặc trờiGiặc nói chung.giặmVá những rổ, rá có những nan hỏng.giặtLàm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng.giặt dịaxem giặt gỵagiặt giũGiặt (nói khái quát).giặt giạ.giặt gyạ.giặt gịa.giặt gỵa.giặt ủiGiặt và ủi.giẹoXiên, lệch.giẹo giọXiên lệch và méo mó.giẹo đườngPhần dưới của chân giò lợn.giẹpMỏng mình.giẹp lép.giẹp mìnhNói thân thể mỏng.giẻCây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm.giẻ cùiLoài chim có lông sặc sỡ, đuôi dài.Giẻ TriêngMột dân tộc nhỏ tại Việt Nam, với số dân khoảng 30.000 người, sinh sống chủ yếu tại tỉnh Kon Tum, vùng miền núi tỉnh Quảng Nam (trên 99,2%).giẽ runMình run như chim giẻ.giếngHố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.giếng aoAo sâu có nước mạch dùng làm nguồn nước ăn.giếng cúcÝ theo chuyện cũ nói ở đất Nam dương có suối nước trong ngon, trên núi lại có nhiều hoa cúc, người quanh vùng uống nước ấy sống rất lâu.giếng dầuNơi khai thác dầu mỏ.giếng khoanGiếng lấy nước ngầm ở mạch sâu, có đường kính nhỏ, dẫn nước lên bằng đường ống, đào bằng máy khoan.giếng khơiGiếng sâu.giếng thơi.giếng trời(kiến trúc) Một khu vực nằm trong công trình kiến trúc, mở hoặc làm bằng vật liệu trong suốt, để cho ánh sáng tự nhiên lọt qua mái nhà và xuyên qua các tầng xuống bên dưới.giếtLàm cho chết.giết chócXem giếtgiết hạiGiết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa.giết mổGiết gia súc để lấy thịt (nói khái quát).giết ngườiMột hành động giết ai đó cố ý và trái pháp luật.giết người không daoỞ đây chỉ mưu mẹo nham hiểm.giết thịtLàm chết giống vật để ăn thịt.giết thời gianLàm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.giết trócGiết người nói chung.giềnxem dềngiền cơmThứ giền mềm dùng để nấu canh.giền gaiThứ giền dại có gai, dùng làm thức ăn cho lợn.giềngSợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau.giềng mốiĐầu mối chính (nói khái quát)giễuĐùa bỡn, chế nhạo.giễu cợtNêu thành trò cười nhằm chế nhạo, đả kích (nói khái quát).giọiRọi.giọngĐộ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.giọng kimGiọng cao.giọng lưỡiThái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói.giọng nóiXem giọnggiọng thổGiọng thấp nghe ồ ồ.giọng điệuGiọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định.giọtHạt chất lỏng.giọt bắnGiọt chất lỏng kích thước nhỏ được tạo ra từ các hoạt động vật lý của con người, trong đó có sự tham gia của quá trình tiết dịch như chảy máu, đi tiểu, đi ngoài, nôn mửa, ho.Giọt châuTừ chữ.giọt hồngGiọt nước mắt có máu, giọt lệ thảm.Giọt hồng băngTức Giọt hồng. Xem Giọt hồng.giọt máuQuan hệ ruột thịt.giọt nước cành dươngDo chữ dương chi thuỷ. theo sách Phật thì Phật Quan âm có cành dương liễu và bình nước cam lộ, khi muốn cứu ai thì lấy cành dương liễu dúng nước trong bình mà rảy vào người ấy. ở đây giọt nước cành dương dùng để chỉ phép màu nhiệm của Phật.giọt rồngCó nghĩa là thời giờ, thời khắc.giọt sànhLoài sâu bọ có cánh giống châu chấu.giọt sươngSương đọng trên cành rớt xuống từng giọt.giỏĐồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách.giỏiCó trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi.giỏi giangxem tài giỏigiỏng taiChú ý nghe (giọng nói hách dịch).giốcTù và.giốiNhư trối.giối giàxem trối giàgiốngNhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.giống cáiĐối lập giống đực.giống hệtGiống đến mức tưởng như chỉ là một.giống in(Đph) Hình như.giống máThóc giống.giống nhauBiểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương tự nhau.giống như hệt.giống như inGiống lắm.giống như lộtKhông khác tí gì.giống nòiToàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc.giống trungMột phạm trù ngữ pháp.giống đựcGiới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy).giồNhư giô.giồiXoa phấn trang điểm; đánh phấn.giồngNhư trồng.giổiLoài cây to, gỗ màu nhạt, cứng, không mọt, dùng làm nhà và đồ đạc.giỗLễ kỷ niệm ngày chết.giỗ chạpGiỗ nói chung.giỗ giúiGiỗ nhỏ, cúng qua loa.giỗ hậuGiỗ người chết đi mà không có con cái, nhưng có tài sản cúng cho đình chùa để đình chùa lo việc cúng lễ.giỗ hếtGiỗ lúc đoạn tang.giỗ tếtNgày giỗ và ngày tết nói chung.giỗ đầuNgày giỗ sau ngày chết một năm.giộNhư trộ.giộiĐổ, trút từ trên cao xuống.giớiLớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định.giới chứcNgười có chức vụ cao của một ngành, đơn vị hoặc địa phương.giới hạnMức độ nhất định không thể vượt qua.giới luậtLuật nhà chùa cấm ăn mặn, uống rượu.giới nghiêmThi hành quân luật tại một khu vực khi tình thế nghiêm trọng.giới sátNgăn cấm không cho giết động vật.giới sắcKiêng sắc dục.giới thiệuLàm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau.giới thuyếtĐịnh nghĩa từ khoa học (cũ).giới thượng lưuChỉ những người nằm trong giới cao nhất trong xã hội, giới giàu nhấtgiới trượngKhí giới của quân lính.giới trẻNgười trong độ tuổi thanh niên và thanh thiếu niêngiới tuyếnĐường ngăn cách giữa hai địa hạt.giới tínhNhững đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát).giới từTừ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phận có quan hệ chính phụ.giới tửuCấm không được uống rượu, theo tôn giáo.giới yênCai thuốc phiện.giới đànĐàn cúng lập ra để người theo đạo Phật nhận chịu giới luật (từ dùng trong đạo Phật).giờKhoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây.giờ cao su(Nghĩa bóng) Trễ giờ, muộn giờ.giờ chính quyềnThời gian các cơ quan Nhà nước làm việc.giờ chính thứcGiờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước.giờ chếtThời gian tiêu phí vô ích trong quá trình lao động.giờ GThời điểm dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công.giờ giấcThì giờ nhất định.giờ hoàng đạoGiờ tốt lành, theo thuật số.giờ hành chínhGiờ làm việc hằng ngày, được quy định thống nhất ở các cơ quan hành chính.giờ lâuKhoảng thời gian khá lâu; một lúc lâu.giờ ngọGiờ giữa trưa.giờ phútKhoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ, bằng phút trong đó sự việc đáng ghi nhớ nào đó diễn ra.giờ quốc tếGiờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được lấy làm giờ gốc trong tính toán khoa học và thông tin giữa các nước.giờ thiên ânMột giờ thuộc vì sao tốt trong số tử vi.giờ đâyTrong lúc này.giờ địa phươngGiờ ở một địa điểm vào một lúc nào đó.giờiLoài sâu bé, dài, có nhiều chân, trong thân có chất phát quang.giờnChờn vờn trước vật gì.giởMở một vật gì đang xếp.giở chứngBiến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu.giở dạxem trở dạgiở gióiBày vẽ lôi thôi.giở giọngDùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đógiở mìnhQuay mình sang phía khác, khi nằm.giở mặtĐương tử tế quay ra lật lọng.giở quẻThay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền phức.giở tròVẽ vời để thêm phiền phức.giở trờiNói thời tiết đang tốt trở thành xấu.giởiChơi.giỡnĐùa.giỡn cợtXem nói đùagiỡn hớtNhư giỡn, đùa bỡn không nghiêm chỉnh.giụcBảo làm gấp rút.giục giãGiục nói chung.giục giặc(Đph) Không quyết hẳn theo bề nào; nửa tiến nửa thoái.giụiSát tay vào mi mắt.giủiĐồ đan bằng tre để xúc tôm tép.giừBây giờ.giữCó trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.giữ chânGiữ lại, níu kéo không để cho đi.giữ ghếTìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của mình, mặc dù biết đó là việc nên làm, cần làm.giữ gìnGiữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi.giữ kẽChú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm.giữ lạihành động giữ một cái gì đó lại.giữ lờiLàm theo điều đã hứa.giữ miếngGiữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý đề phòng.giữ miệngChú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.giữ mìnhChú ý giữ cho bản thân được an toàn.giữ mồm giữ miệngThận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.giữ nguyênhành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũgiữ rịtCố giữ không chịu bỏ ra.giữ tiếngCố tránh tiếng xấu, dư luận không hay.giữ vữngHành động không thay đổi, kiên trì.giữaĐiểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề.giữa chừngGiữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong.giữa trờiỞ chỗ không có gì che bên trên.giựt(Cn. giật) Giằng mạnh.giựt leKhoe của.glu-côChất đường trong các quả.goĐồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc.gomđường giao thông nằm bên phải đường chính, thường dành cho xe thô sơ và người đi bộ.gom gópCóp nhặt để dành.gonThứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu.Google(Máy tính, thương hiệu) Bản thân công cụ tìm kiếm Google hoặc một công ty tạo ra nó.goòngXe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất.Greenland(Địa lý, địa chất) Đảo Xanh, Xanh Đảo.grát(Toán học) Đơn vị cũ đo góc, bằng một phần trăm của góc vuông.guSự ưa thích, sự mến.gu cà phêGu uống cà phê, dân chuyên nghiện cà phê. Gu là khái niệm chuyên chỉ về tính cách đặc thù riêng của mỗi người về một thứ gì đó. Để có được một ly cà phê thơm ngon, đậm đà là cả một quá trình trước nó. Từ những hạt cà phê nhân, qua chế biến cẩn thận tại các đại lý sản xuất cà phê bột mới có được ly cà phê như vẫn thấy. Đến đây bạn cũng phải thể hiện mình là người sành sỏi trong Guinea Xích ĐạoQuốc gia nằm ở phía Tây của Trung Phi.guốcĐồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang.guốc kinhGiày đế gỗ; mũi vải thêu, thường dùng ở Huế.guốc võngMảnh gỗ hơi giống hình chiếc guốc; để giữ hai đầu võng.guốc điếuMiếng gỗ cắt hình chiếc guốc, cong hai đầu, khoét thủng ở giữa để tra vào nõ điếu hút thuốc lào.guồngDụng cụ dùng để cuốn tơ, cuốn chỉ.guồng máyBộ máy phát sinh động lực nói chung. Ngr. Hệ thống cơ cấu của một tổ chức.guộtLoài dương xỉ; mọc ở đồi hoang, dùng để đun.gàLoài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy.gà bớiHình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất)gà chết vì tiếng gáyCon người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.gà chọiGà nuôi để cho đánh nhau.gà công nghiệpNhững con gà được chăn nuôi tập trung theo quy trình công nghiệp.gà cồ.gà giòGà trống còn non, khoảng 49-56 ngày tuổi, nặng khoảng 1, 4-1, 6kg.gà gáyLúc gần sáng.gà hoaGà trống tơ không thiến.gà kim tiềnThứ gà chân thấp, lông như lông công.gà kiếnThứ gà nhỏ, lông màu cánh kiến.gà lôiThứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.gà máiGà đẻ trứng.gà mái ghẹGà mái non, sắp đẻ.gà mái mơGà mái lông có những chấm trắng.gà móng đỏGái mại dâm.gà mờ(Nhãn khoa) Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ.gà nòiThứ gà chọi, giống tốt.gà nước(Địa phương) Loài chim đồng lớn, hình dạng giống gà.gà phaThứ gà lai giống.gà què ăn quẩn cối xayChỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vi hẹp.gà quéTừ dùng để chỉ gà nói chung, với ý xấu.gà riThứ gà nhỏ, chân thấp.gà rùGà ốm, bị bệnh, nằm ủ rũ trong góc tường.gà rừngGà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng.gà saoThứ gà to, lông xám.gà soGà đẻ lứa trứng đầu tiên.gà sống(Phương ngữ Bắc Bộ)gà sống nuôi con.gà thiếnGà trống bị cắt mất hòn dái để nuôi cho béo.gà trốngGà đực, có tiếng gáy.gà trống nuôi conChỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.gà tâyThứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.gà tồLoài gà to, cao, ít lông.gà xiêmThứ gà đầu nhỏ, lông màu xám lốm đốm trắng.gà ácThứ gà lông trắng, chân chì.gà đá.gà đồng(Kng.) . Ếch, nói về mặt thịt ăn được và ngon.gài bẫyĐặt bẫy ở nơi nào.gànNói người có những ý nghĩ và hành động trái với lẽ thường.gàn bát sáchGàn dở lắm.gàn dởƯơng gàn và dở hơi.gàn gànHơi gàn.gàn quảiNgăn trở.gàngĐồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ.gàoKêu to và dài.gào thétGào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn).gàuĐồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước.gàu daiThứ gàu buộc bốn dây, hai người tát.gàu sòngThứ gàu có cán dài, treo vào một cái gạc ba chân, một người tát.gày võGầy đến hóp mặt lại.gáĐồ dùng để. Bộ gá của máy tiện.gá bạcChứa cờ bạc để lấy hồ.gá chứa.gá nghĩaKết bạn với nhau.gá tiếngLấy danh nghĩa gì để mưu một việc riêng.gácTầng nhà ở trên tầng sát đất.gác bútĐồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa.gác bếpCái giá ở trên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt. 2. Bỏ đi, không dùng đến nữa.

123456