Từ bắt đầu bằng "g" (1.656 từ)
gác bỏĐể sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ.gác chuôngLầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.gác danCũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.gác kinhCái gác viết kinh.gác lửngTầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng.gác mỏKhông còn có gì để ăn (thtục).gác sânSân phẳng thay cho mái nhà, để hóng mát hay phơi quần áo.gác thượngTầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.gác xépGác nhỏ phụ vào gác khác.Gác Đường vẽ mặtTích vua Thái Tông nhà Đường dựng gác Lăng Yên vẽ tượng những bầy tôi công thần (Lăng Yên là Lăng cao vượt từng mây khói. ).gáiNgười thuộc nữ giới (nói khái quát).gái baoNhững người con gái có nhan sắc chấp nhận được những người có tiền và muốn có nhân tình "bao" cho các khoản chi tiêu để sống và hưởng thụ.gái bán hoaGái mại dâm (lối nói tránh).gái giang hồNgười phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời.gái giàTừ người đàn bà đứng tuổi tự xưng một cách mỉa mai hoặc hài hước.gái gọiGái mại dâm, thường nhận yêu cầu phục vụ khách qua đường dây đã được tổ chức (thường bằng điện thoại).gái hóaNgười đàn bà chết chồng.gái hưCon gái không được ngoan hiền.gái mại dâmNhững phụ nữ phục vụ đàn ông thỏa mãn hành vi tình dục ngoài hôn nhân để được trả tiền hoặc được hưởng các lợi ích vật chất khác.gái ngành(Thông tục)gái nhảyNgười phụ nữ làm nghề khiêu vũ trong các tiệm nhảy.gái sềNgười đàn bà đã đẻ nhiều lần (nói một cách hài hước).gái tânNgười con gái còn trinh.gái tơNgười con gái mới lớn lên, chưa có quan hệ với đàn ông.gái điếmNgười con gái làm nghề mại dâm.gái đĩ già mồmVí kẻ đã làm điều sai trái còn lớn tiếng để lấp liếm một cách không biết ngượng.gánCoi là của một người một điều xấu mà người ấy không có.gán ghépChia cho, giao cho, đưa vào một cách miễn cưỡng, ép uổng.gán nợNộp đồ vật thay cho tiền nợ.gánhLượng gánh một lần.gánh chịuBuộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình.gánh gồngGánh nói chung, ngh.gánh hátĐoàn diễn viên tuồng hay chèo đi biểu diễn nơi này nơi khác.gánh vácĐảm nhận một công việc.gánh xiếcMột nhóm các nghệ sĩ thường đi biểu diễn các tiết mục xiếc ở nhiều nơi.gáoĐồ dùng để múc chất lỏng, thường có hình chỏm cầu, cán dài.gáyPhần phía sau cổ người.gáy gởGà gáy vào giờ bất thường, được coi là điềm gở theo mê tín.gânDây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương.gân cốtThể chất nói chung.gân cổTỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện.gân guốcNói nét mặt cứng cỏi.gân tayKhả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi.gâu gâuTiếng chó sủa.gâyNói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.gây chiếnTìm cách để gây ra chiến tranh.gây cấnTạo ra những khó khăn trở ngại.gây dựngVun đắp cho nên cơ sở.gây giốngLàm gia tăng số lượng một chủng động vật hoặc cây trồng bất kỳ một cách có chủ đích.gây gấy.gây gổSinh sự, kiếm chuyện một cách hung hăng.gây hấnKhiêu khích để chiến tranh bùng nổ.gây lộnSinh chuyện cãi nhau.gây mêLàm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật.gây rốiGây mất trật tự nơi công cộng.gây sựGây chuyện cãi nhau hoặc đánh nhau.gây thù chuốc oánGây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).gây têLàm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ.gây tạoGây nên, tạo nên (nói khái quát)gãTừ dùng để chỉ một người đàn ông một cách khinh bỉ.gãiCào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (cũ). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như ước vọng của người ta.gãi chuyệnGợi cho người ta nói.gãi đúng chỗ ngứaVí việc làm thoả mãn đúng cái điều người ta đang mong muốn, chờ đợi.gãi đầu gãi taiTả điệu bộ lúng túng, tỏ vẻ ngại ngùng, bối rối trước một việc khó nói, khó giải quyết.gãyNói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn.gãy gócCó đường nét với những góc cạnh rõ ràng.gãy gọnRõ ràng dứt khoát.gìTừ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).gì thì gìBất cứ như thế nào.gìnGiữ.gìn giữTrông nom cẩn thận để khỏi mất, khỏi hỏng.gíChỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu.gípxe gíp (nói tắt).gòKhoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng.gò bóÉp vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.gò bồng đảoTí đàn bà tựa đảo Bồng Lai.gò gẫmCần cù, chịu khó.gò máChỗ hai bên má nổi cao lên dưới mắt.Gò QuaoMột huyện thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.gò épÉp phải vào khuôn khổ, khuôn phép nào đó.gò đốngGò đất nói chung.gònLoài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối.gòn gọnTạm gọn.góaCó chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).góa bụaGoá bụa.góc(Toán học) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm.góc bùNói hai góc cộng lại thành 1800.góc bù nhauHai góc có tổng bằng một góc bẹt.góc bẹtGóc bằng 1800.góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.góc cạnhNhững khía, những mặt của vật gì.góc giờ(Thiên văn học) Góc của vòng giờ chạy qua một điểm của thiên cầu và nửa mặt phẳng kinh tuyến hướng về phương Nam, xác định bằng một cung của xích đạo trời.góc học tậpNơi bố trí làm chỗ dành riêng cho ngồi học ở trong nhà.góc kềNói hai góc chung đỉnh, chung một cạnh và nằm ở hai phía của cạnh chung.góc kề bùHai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng.góc lõmGóc lớn hơn 1800 và bé hơn 3600.góc lồiGóc nhỏ hơn 1800.góc ngoàiGóc kề bù với một góc trong của tam giác.góc nhọnGóc nhỏ hơn góc vuông.góc phẳngGóc tạo thành bởi sự tương giao của một nhị diện với một mặt phẳng thẳng góc với cạnh của nhị diện.góc phụGóc thêm vào một góc cho trước thì được một góc vuông.góc quayGóc do một vật tạo nên trong một chuyển động quay.góc so leNói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đối với cát tuyến.góc thước thợ.góc tùGóc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.góc vuôngHình tạo thành bởi hai đường thẳng góc.góc đầyGóc có hai cạnh trùng nhau và chiếm toàn mặt phẳng.góc độChỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó.góiTập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.gói ghémGói lại, thu lại cho gọn.gói thầuTừng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu.gópBỏ phần của mình vào một việc chung.góp gió thành bãoNhững cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.góp mặtDự phần vào công việc chung.góp nhặtTập hợp dần dần lại từng ít một. Góp nhặt để dành.góp phầnGóp một phần vào công việc nào đó.góp sứcTự mình phải tham gia vào một công việc chung.góp vốnBỏ tiền vào một công việc cùng với nhiều người khác, để kinh doanh.góp ýGóp ý kiến.góp điệnBộ phận của máy phát điện dùng để dẫn điện ra mạch ngoài.gótGót chân (nói tắt).gót chânPhần cuối sau bàn chân.gót chân A-sin(Nghĩa bóng) Nói về điểm yếu của mỗi con người.gót chân Achillesxem gót chân A-singót giàyPhần cao ở phía sau đế giày.gót hồngGót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.gót lânChỉ con cháu có tài có đức.gót ngọcTừ cũ chỉ bước chân của một người (lối nói kiểu cách).gót sen# Gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp.gót sonTừ trong văn học cũ chỉ gót phụ nữ đẹp, da mỏng, màu hồng.gót sắtChỉ sự thống trị tàn bạo.gót tiênTừ cũ trong văn học cũ chỉ gót chân phụ nữ đẹp.gót đầuĐầu đuôi câu chuyện.gôTrói chặt.gômChất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v. V.gônKhung thành trong môn thể thao bóng đá.gôngL. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng gông vào cổ tội nhân.gông cùmDụng cụ hình phạt thời xưa.gông cụtGông ngắn, nhẹ để tội nhân đeo khi đi làm khổ dịch.gông thiết diệpGông lớn có kèm sắt để đóng vào những người tội nặng.gông vánGông làm bằng ván, khoét lỗ hổng ở giữa vừa cổ người bị tội.gông xiềngGông và xiềng (nói khái quát); dùng để chỉ ách nô lệ.gông đeo cổGái có chồng như gông đeo cổ.gõ(Địa phương) Thuyền thon đi biển.gõ cửaTìm đến để trực tiếp nhờ xin giúp đỡ.gõ kiếnChim cỡ trung bình, màu sặc sỡ, thường dùng mỏ gõ vào thân cây để bắt kiến ăn.gõ đầu trẻDạy học cho trẻ nhỏ (hàm ý đùa hoặc không coi trọng)gùTiếng chim bồ câu và chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái.gùiĐồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng.gùnĐầu mấu trên một hàng dệt.gùn ghèMon men để ve gái.gút(Đph) .gămVật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm.Găm-bi-a.găm giữGiữ lại, găm lại không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng.găn gắtHơi gắt.găngBít tất tay.găng tayxem găng.găng trâuThứ găng có quả lớn.găng tâyCây to hay cây bụi, thân tròn, lắm gai, quả xoắn ốc hoặc cong hình lưỡi liềm, thường trồng làm hàng rào hay lấy bóng mát.gơGây giống dây khoai lang hoặc rau.Gơ-larTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ba Na.gươmBinh khí có cán ngắn, lưỡi dài và sắc, đầu nhọn, dùng để đâm, chém.gươm đaoVõ khí xưa nói chung.gươm đàn quảy gánhKẻ sống lang bạt, không chung đụng.gương(Vật lý học) . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.gương cầuGương có mặt hình cầu, để phản chiếu ánh sáng. Gương cầu lõm. Gương cầu phản chiếu ở mặt trong. Gương cầu lồi. Gương cầu phản chiếu ở mặt ngoài.gương cầu lõmGương cầu có mặt phản xạ ở cùng một bên với tâm mặt cầu.gương cầu lồiGương cầu có mặt phản xạ không ở cùng một bên với tâm mặt cầu.Gương ly loanVua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo.gương mẫuNgười được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo.gương mặtVẻ mặt.gương ngaTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.gương phẳngGương có mặt phẳng như gương soi mặt.gương senĐế hoa hình phễu chứa các quả (thường gọi là hạt) của cây sen..gương trờiChỉ nhà vua.gương tày liếpĐiều gì người đi trước làm không xong thì đừng vấp phải.gương tầy liếpxem gương tày liếpgương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.gườmGờm.gường gượngHơi gượng.gưởiNgười.gượmDừng lại một lát.gượngThiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.gượng gạoTỏ ra gượng, không tự nhiên.gượng nhẹCố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận.gượng sống(Ít dùng) Cố gắng để sống sót.gượng épKhông được tự nhiên vì đã cố làm, cố thực hiện cho được khi chưa có đủ cơ sở, có đủ điều kiện.gạNói khéo, tán tỉnh để cầu lợi.gạ chuyệnLân la nói chuyện với ai để gây cảm tình hoặc lợi dụng.gạ gẫmNói khéo để hòng lợi dụng.gạc(Id.) . Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.gạchKhối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựnggạch bán phươngThứ gạch lát, dày và to bằng nửa viên gạch Bát Tràng.gạch Bát TràngGạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân.gạch bìa"Gạch bìa sách" nói tắt.gạch bìa sáchThứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.gạch bôngĐược làm từ xi măng, cát, bột màu các chất phụ gia gồm hai lớp chính: lớp đầu tiên với độ dày khoảng 2 mm là lớp màu và hoa văn; lớp thứ hai màu xám được tạo từ những hạt xi măng và cát mịn đảm bảo độ cứng của gạch.gạch bỏmột hành động gạch những thứ viết sai đigạch chânKẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.gạch chỉThứ gạch dùng để xây tường.gạch chịu lửaGạch chịu được nhiệt độ cao.gạch dướiVạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý.gạch gạchKẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật nó lên.gạch hoaGạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.gạch hòm sớThứ gạch to, dài và dày trông tựa cái hòm đựng sớ, dùng để xây thành.gạch khẩuGạch dày, hình chữ nhật, dùng để xây tường.gạch lá nemGạch hình vuông mỏng, màu đỏ, dùng để lát.gạch lỗGạch có lỗ rỗng ở bên trong.gạch menGạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.gạch men sứGạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát.gạch mộcGạch đã đóng khuôn và chưa nung.gạch nonGạch nung chưa kỹ nên màu còn đỏ nhạt. Màu gạch non. Màu đỏ nhạt.gạch nốiDấu gạch ngang ngắn '-' thường dùng để nối những thành tố đã được viết rời của một từ đa tiết phiên âm tiếng nước ngoài.gạch sứGạch được làm từ đất sét đặc, bền và dễ bảo trì.gạch vồThứ gạch rộng và dày.gạch ốp látGạch mỏng, có hình trang trí hoặc màu, dùng để lát nền hoặc ốp tường.gạnĐổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại.gạn gùngGạn nói chung, ngh. 2.gạn hỏiCố tình hỏi bằng được.gạo(Thực vật học) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông.gạo ba giăngGạo của thứ lúa cấy ba tháng đã gặt được.gạo chiêmGạo của thứ lúa gặt vào tháng Năm âm lịch.gạo cẩmThứ gạo nếp đen thường dùng để cất rượu.gạo cộiGạo tốt, còn nguyên hạt sau khi xay giã.gạo cụChăm học một cách quá đáng (thtục).gạo dựMột thứ gạo mùa thơm.gạo lứcGạo mới xay ra, chưa giã; phân biệt với gạo giã.gạo mùaGạo của thứ lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.gạo nướcĐồ ăn nói chung.gạo nếpThứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng.gạo réThứ gạo mùa ngon, hạt nhỏ.gạo senHạt trắng hình hạt gạo, ở đầu nhị đực của hoa sen, dùng để ướp chè.gạo tám thơmThứ gạo nhỏ hạt và thơm.gạo tám xoanThứ gạo nhỏ hạt và trắng.gạo tẻGạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp.gạo đã thành cơmViệc gì đã xong không thay đổi gì được nữa cả.gạtĐẩy sang một bên.gạt bỏKhông đếm xỉa đến.gạt gẫmLừa dối nói chung.gạt lệLau nước mắt.gạt nợTrả nợ bằng vật thay tiền.gạt tànVật đựng tàn thuốc lá, xì gà.gạyKhơi, gợi để biết ý nghĩ, tâm tư.gảCho con gái mình làm vợ một người.gả bán(Cũ)gả chồng.gảyHắt đi bằng đầu ngón tay.gảy móng tayLàm được một cách dễ dàng nhanh chóng.gấcLoài cây leo, thuộc họ bầu bí, quả có gai, ruột đỏ, thường dùng để thổi lẫn với xôi.gấmThứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.gấm ngàyÝ nói sự trở về quê như mặc áo gấm ban ngày.gấm vócHàng dệt quý giá nói chung.gấpCó số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.gấp bộiBằng nhiều lần hơn.gấp gápCần kíp, gấp nói chung.gấp khúc(Toán học) . Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.gấp ngàyĐã gần hết ngày, không còn dài ngày.gấp ngặtRất cần kíp.gấp rútCần kíp lắm, đòi hỏi phải làm ngay.gấp rưỡiDùng để chỉ gấp 1,5 lần hay 3/2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.gấp thếpPhương pháp đặt cược theo cấp số nhân, người chơi sẽ đặt tiền cược của lần tiếp theo gấp đôi số tiền lần cược thua liền kề trước đó.gấp đôiDùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.gấuLoài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh.gấu Bắc CựcMột loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực.gấu chóThứ gấu mõm nhỏ giống mõm chó.gấu lợnGấu ngựa còn nhỏ.gấu mèoThú ăn thịt hình dạng giống gấu, nhưng cỡ nhỏ, đuôi dài, cho bộ da lông quý.gấu ngựaGấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, toàn thân lông đen, dài thô, yếm ở ngực hình chữ V vàng nhạt hoặc trắng mờ, sống đơn độc ở rừng đầu nguồn, ăn tạp, mỗi lứa đẻ.gấu nướcSinh vật nhỏ bé, sống trong nước, kích thước hiển vi, có tám chân.gấu trúcLoài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc.Gấu Vũ UyênLoại Tụ.gấy sốtCảm thấy ghê ghê khó chịu khi sắp lên cơn sốt.gầmChỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.gầm cầuKhoảng trống phía dưới của cầu thường là để phương tiện đi lại bắc qua.gầm ghèCó thái độ thù địch giữ miếng nhau và sẵn sàng xông vào đánh nhau.gầm ghìThứ chim bồ câu có lông xanh.gầm gừNói chó kêu khẽ trong cổ khi sắp cắn nhau.gầm hétLa ó om sòm.gầm rítGầm và rít lên thành từng hồi, một cách liên tục và dữ dội, gây cảm giác sợ hãi.gầm rúGầm và rú liên tiếp, dữ dội, gây cảm giác rùng rợn.gầm thét.gầm trờiKhoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.gầnkhông xagần gũiGần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm (nói khái quát).gần gụiĐến gần, đi sát.gần nhưXém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.gần sátđể chỉ một vật gì đó gần tới mức mà đụng với vật đó luôngần tớiXem sắp tới.gần xaGần cũng như xa, khắp mọi nơi.gần xịtRất gần.gần đâyỞ ngay bên cạnh.gần đất xa trờiỞ vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.gầuBụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại.gầy(Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.gầy còmGầy và còi cọc.gầy guộcGầy đến mức chỉ còn da bọc xương.gầy gòGầy (nói khái quát).gầy mònCàng ngày càng gầy đi.gầy nhomGầy bé choắt đi.