Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gườm

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ươm
Tính từ
  1. Gờm.
    • Địch thủ đáng gườm.
Động từ
  1. Nhìn thẳng vào người nào, mắt không chớp, vẻ giận dữ, đe doạ.
    • Gườm mắt không đáp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

gườmâm đầu g · vần ươm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gườm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.