gót
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣɔt̚˧˦] · Huế [ɣɔk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɣɔk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gót chân (nói tắt).
- Đi nhón gót.
- Gót giày (nói tắt).
- Giày cao gót.
Câu ví dụ thêm
- Ai trong chúng ta cũng có gót chân A-sin.Everyone has an Achilles' heel.
- Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gót" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le talon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gót"
gót hồngGót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.gót chânPhần cuối sau bàn chân.liếm gótXu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ.gót sắtChỉ sự thống trị tàn bạo.gót giàyPhần cao ở phía sau đế giày.nối gótTheo sau nhằm làm được như người trước.noi gótBắt chước người trước hoặc người hơn mình.gót ngọcTừ cũ chỉ bước chân của một người (lối nói kiểu cách).trở gótQuay lại hướng cũ.nhón gótNâng cao gót chân lên để đi bằng đầu ngón chân.gót đầuĐầu đuôi câu chuyện.gót sen# Gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp.gót chân A-sin(Nghĩa bóng) Nói về điểm yếu của mỗi con người.lui gótXem đi ragót sonTừ trong văn học cũ chỉ gót phụ nữ đẹp, da mỏng, màu hồng.gót tiênTừ cũ trong văn học cũ chỉ gót chân phụ nữ đẹp.bén gótĐuổi theo gần sát.gót lânChỉ con cháu có tài có đức.gót chân Achillesxem gót chân A-sinlông phượng gót lânÝ nói con cháu như lông chim phượng, như gót kỳ lân, nghĩa là nhiều và giỏi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.