Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhón gót

Động từ
Động từ
  1. Nâng cao gót chân lên để đi bằng đầu ngón chân.
    • Đi nhón gót.

Cấu tạo âm tiết

nhónâm đầu nh · vần on · thanh sắc
gótâm đầu g · vần ot · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhón gót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.