noi gót

Động từ
Động từ
  1. Bắt chước người trước hoặc người hơn mình.
    • Noi gót người xưa.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

noiâm đầu n · vần oi · thanh ngang
gótâm đầu g · vần ot · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "noi gót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.