gột
- Dùng nước làm sạch một chỗ bẩn trên quần áo, vải vóc.
- Gột vết bùn trên áo.
- Quấy cho đặc sánh lại.
- Có bột mới gột nên hồ. (tục ngữ)
Câu ví dụ thêm
- Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh.The warm water washed away his stress.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gột"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.