Từ bắt đầu bằng "g" (1.656 từ)
gầy yếuGầy gò và không còn sức khoẻ.gầy đétGầy như chỉ có da bọc lấy xương.gẫm(Cũ) . Ngẫm.gẫuBông lông không mục đích.gẫyxem gãygậmxem gầmgậm nhấmxem gặm nhấmgập.gập ghềnh(Đường sá) Có những chỗ lồi lõm, không bằng phẳng. Đường núi gập ghềnh.gậtCúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.gật gà gật gưỡng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)gật gùCúi nhẹ đầu rồi ngẩng lên vài lần liên tiếp, tỏ vẻ đắc ý.gật gưỡngNói đầu lắc lư như khi say rượu.gật đầuCúi đầu tỏ ý bằng lòng.gậyĐoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh.gậy gộcGậy để đánh nói chung.gậy tàyGậy hai đầu bằng nhau, xưa dùng khi đi tuần ở nông thôn.gậy vôngGậy làm bằng gỗ vông dùng để chống khi đưa đám tang cha mẹ, theo lễ giáo xưa. Gậy vông phá nhà gạch (tng). Dùng một biện pháp thường mà làm được việc quan trọng.gậy ông đập lưng ông(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.gắnLàm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại.gắn bóCó quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.gắn kếtGắn chặt với nhau, không thể tách rời.gắn liềnLuôn luôn đi đôi với nhau.gắngĐưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.gắng côngRa sức làm việc.gắng gượngCố làm một việc đáng lẽ không làm nổi.gắng sứcĐem sức hơn bình thường để hoàn thành nhiệm vụ.gắpCặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng.gắp lửa bỏ tay ngườiVí hành động vu khống để gieo vạ cho người một cách độc ác.gắp thămRút số, rút tên để chỉ định người được một quyền lợi gì hay phải làm việc gì.gắtThấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đógắt gaoRáo riết, nghiệt ngã.gắt gỏngdễ bực tức hay lúc nào cũng tức giậngằmNói mặt cúi xuống, không nhìn lên vì thẹn hay giận.gặmCắn dần dần từng tí một.gặm nhấmNói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng.gặngCố hỏi cho bằng được.gặng hỏi.gặpGiáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.gặp dịpĐược lúc thuận lợi.gặp gáiGặp phụ nữ khi ra cửa, cho đó là điềm không may, theo mê tín.gặp gỡGặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật.gặp mặtCuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.gặp nhaulà một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đờigặp phảiBị điều không may.gặp thờiĐược hoàn cảnh thuận lợi.gặtCắt lúa chín để thu hoạch.gặt háiGặt nói chung.gệtDật.gỉChất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá.gịtDật.gọ(Đph) .gọiKêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại.gọi hồnNói người mê tín mời người chết về để ứng vào con đồng mà nói chuyện (cũ).gọi làTạm là.gọnChiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.gọn ghẽCó thứ tự và dễ coi.gọn gàngCó vẻ gọn (nói khái quát).gọn mắtCó vẻ gọn, nhìn thấy thích mắt.gọn nhẹGọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì.gọn thon lỏnVừa vặn, không thừa.gọngBộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống.gọng kìmCàng của cái kìm để giữ hay gắp một vật gì.gọng vóLoài côn trung hôi thường trượt trên mặt nước bằng hai chân sau.gọng xeCàng xe kéo, xe bò.gọtCắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài.gọt bút chìĐồ dùng để gọt bút chì.gọt dũaxem gọt giũagọt giũaSửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.gỏiMón ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm.gỏi ghémGỏi nói chung.gỏi sinh cầmGỏi làm bằng cá tươi nhỏ để cả con.gốcPhần dưới cùng của thân cây.gốc câyPhần phía dưới của thân cây.gốc gác(Thông tục)Gốc LiễuBến đò Gốc Liễu ở Lão Nhai, nay là phường Cốc Lếu tỉnh Lào Cai.gốc ngọnĐầu đuôi.gốc phầnQuê nhà (cũ).gốc rễNguyên nhân sinh ra vật gì.gốc tíchNguồn gốc xưa.gốc từxem căn tốgốc tử(cũ).gốiĐồ dùng để kê đầu khi nằm.Gối cuốc kêuChu Liêm Khê đời Tống có một cái gối, hễ nằm vào ngũ thì nghe thấy tiếng Cuốc kêu nên gọi là "Gối Cuốc kêu. Xem thêm Đỗ Quyên.Gối du tiênTừ chữ.gối dựaThứ gối dùng để tỳ cánh tay khi ngồi.Gối Hàm ĐanGối đầu lên chiếc gối ở Hàm Đan, mơ thấy phú quý. Xem Hoàng Lương mộng.gối loanGối của vợ chồng (từ dùng trong văn học cũ).gối sáchGối gấp nhiều lớp, có thể chồng lên nhau mà ngồi dựa.gối vụTrồng tiếp ngay một vụ cây khác trên cùng một diện tích đang trồng vụ cây sắp sửa được thu hoạch.gối xếpThứ gối có nhiều nếp có thể gập lại với nhau, dùng để tựa hoặc để chống tay mà ngồi.gối đầuGác một đầu lên chỗ khác, vật khác.gốmĐồ làm bằng đất nung.gồNổi lên, nhô lên cao hơn bình thường.gồ ghềMấp mô, lồi lõm.gồiNắm lúa đã cắt, vừa một nắm tay.gồmCó tất cả từ những bộ phận hợp thành.gồngLàm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt.gồng gánhMang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát)gỗPhần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v...gỗ dánVật liệu do nhiều lớp gỗ mỏng dán ép lại với nhau.gỗ tạpGỗ xấu, không bền, không chắc, thường có màu trắng (nói khái quát).gỗ vánGỗ đã xẻ thành tấm (nói khái quát).gỗ xẻTấm hoặc khúc gỗ được xẻ dọc theo thớ cây gỗ.gộcĐoạn gốc của cây tre, cây vầu.gộc ghệchNhư gồ ghề.gộiRửa đầu tóc.gội đầu vấn tócChỉ việc trọng người hiền.gội ơnThấm nhuần ơn của người trên (cũ).gộpHợp nhiều cái lại.gộtDùng nước làm sạch một chỗ bẩn trên quần áo, vải vóc.gột rửaLàm cho sạch hết.gớcGiấc.gớmLắm (thô tục).gớm chửaTừ biểu thị sự chê bai.gớm ghiếcTrông ghê sợ, ghê tởm.gớm guốc.gớm mặtKhinh ghét, không muốn nhìn.gờĐường lồi lên chạy ven ngoài một vật.gờmE sợ và muốn lánh đi.gờm mặtGhét quá, không muốn gặp.gờn gợnHơi gợn.gởCó tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian.gởi(Đph) Như gửi.gởi gắm(Phương ngữ)gỡLàm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau.gỡ gạcGỡ nói chung, ngh. 4, 5.gỡ lỗiTìm và loại bỏ các lỗi của chương trình máy tính.gỡ nợTrang trải công nợ.gỡ rốiLàm cho hết tình trạng bị xáo trộn, không yên ổn, không bình thường.gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.gỡ tộiDùng lý lẽ, bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội.gỡ vào lối sinhGỡ cho khỏi bị tiêu diệt.gỡ đầuChải tóc cho khỏi rối.gợiKhêu ra, khơi ra.gợi chuyệnGợi ra để người đối thoại nói chuyện này chuyện khác.gợi cảmCó tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.gợi hìnhHành động dùng ngôn từ để gợi lên một hình ảnh.gợi mởGợi ra, làm nảy sinh những suy nghĩ, ý tưởng.gợi tìnhKhêu gợi những ham muốn tình dục.gợi tảGợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được.gợi ýGợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.gợnCái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây.gợn sóngNổi lên những làn sóng nhỏ.gợtĐphg Gạt.gụ(Đph) .gụcChúi xuống.gục gặcGật gù tỏ ý ưng thuận.gừ(Chó) Kêu nhỏ trong cổ họng, vẻ đe doạ muốn cắn.gừngLoài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị.gừng gióThứ gừng dại, dùng làm thuốc.gửiChuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.gửi gắmGiao phó một cách thiết tha cho người thân.gửi maiGửi tin tức.gửi rểNói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ.gửi trứng cho ácGiao phó điều quan trọng, quý giá cho người xấu, kẻ bất lương.