Từ bắt đầu bằng "g" (1.656 từ)
Giê-suNhân vật trung tâm của Kitô giáo như con của Thiên Chúa.Giê-su Ki-tôChúa Jesus Christ.Giê-xuxem Giê-sugiêngTháng đầu tiên trong năm âm lịch.giêng haiTháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.giòChân lợn, chân gà đã làm thịt.giò bìGiò làm bằng bì lợn và thịt lợn.giò chảCụm từ nói chung cho các món giò và chả.giò lụaGiò làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ.giò mỡGiò làm bằng thịt nạc và mỡ lợn giã nhỏ.giò nạc.giò thủGiò xào làm bằng thủ lợn.giò xàoGiò làm bằng thịt lợn xào, không luộc.giòiBọ nở từ trứng ruồi, nhặng.giònDễ vỡ, dễ gãy.giòn giãNhư giòn, ngh. 4.giòn tanDễ vỡ lắm.gióLuồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.gió bãoGió to có thể làm đổ nhà cửa, cây cối.gió bấc.gió bụiGió thổi bụi bay.gió chướngGió mùa Đông Bắc và gió tín phong.gió heo mayGió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.gió LàoGió nóng và khô thổi từ phía Tây sang Trung Bộ Việt Nam.gió lùaLuồng gió thổi theo một đường hẹp và dài.gió lốcGió thổi mạnh và xoáy tròn.gió may.gió máyGió nói chung.gió mùaGió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.gió mùa Tây NamGió thổi từ phía tây nam ở phía nam Việt Nam.gió mùa Đông BắcGió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.Gió núi Mã DươngChỉ công việc được thuận lợi.gió nồmGió mát và ẩm ướt thổi từ phía đông nam tới ở Việt Nam, thường vào mùa hạ.Gió nữ mưa ngâuNói chuyện Ngưu Lang, Chức nữự. Xem Chức Nữ.gió sươngCuộc đời gian nan.gió trăngGió và trăng, tức cảnh giang hồ.gió tây(Đph) Gió lạnh.gió tín phongGió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 30O nam, hướng đông bắc - tây nam ở bắc bán cầu và đông nam - tây bắc ở nam bán cầu.gió vàngGió mùa thu.gió đôngGió thổi từ phương Đông lại.giónĐóng cục lại.gióngĐoạn thân cây giữa hai đốt.gióng giảThúc giục và khuyến khích.gióng mộtTừng tiếng một.giôLồi lên, gồ lên.giôn giốtHơi chua.giôngGặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.giông bãoDông và bão (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt.giông giốngHơi giống.giùiĐồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng.giùi màiHọc tập công phu.giùmDựng qua loa, tạm thời.giúRấm quả cho chín.giúi giụiNói thua hay ngã nhiều lần liên tiếp.giúpGóp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.giúp rập.giúp sứcTiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào.giúp việcLàm đỡ một số việc.giúp íchLàm một việc có lợi cho ai.giúp đỡGiúp nói chung.giămCuống sậy cắm vào kèn để thổi.giăm-bôngĐùi lợn ướp muối và xông khói.giăm cốiMảnh gỗ mỏng nhỏ, dùng để đóng vào thớt cối xay thóc.giăngLàm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.giăng giăngNối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.giăng kínDùng một thứ bao quanh một thứ.giũLàm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào.giũ áoRa đi một cách dứt khoát.giũaDụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn.giũa dạyKhuyên răn, dạy bảo một cách nghiêm khắc.giơĐưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.Giơ-lơngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ba Na.giơ đầu chịu báng(nghĩa đen) một mình phải giơ đầu chịu phạt, chịu cốc vào đầu (báng)giươngMở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.giương vâyPhô trương lực lượng hoặc sức mạnh để khoe khoang hoặc để ra oai.giườngĐồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm.giường bệnhGiường ở bệnh viện.giường bốThứ giường xếp, mặt bằng vải dày.giường chiếuChỗ nằm nói chung.giường mốixem giềng mốigiường nằmGiường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi.giường phảnGiường nằm nói chung.giường thờBàn thờ tổ tiên.giạ(Đph) Thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ.giạiĐồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió.giạmxem dạm (nghĩa 1)giạngXoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.giạtBị xô vào một bên.giảKhông phải là thật.giả bộLàm như là.giả cáchgiả tảng. Làm ra bộ như là.giả cầyMón ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó.giả danhGiả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.giả dạngMượn hình dạng khác.giả dốiKhông đúng sự thật.giả hiệuKhông thực, không chính tông.Giả HạcGiả Hạc tên một loài hoa Lan được các cụ ngày xưa gọi một cách ví von. Hình thái giống chim Hạc nhưng không phải chim Hạc nên là một con Hạc giả. Nhìn là chim Hạc nhưng lại không phải chim Hạc.giả lậpQuá trình sao chép, bắt chước đặc tính của một vật để có khả năng hoạt động giống bản gốc nhất có thể.giả mạoTạo ra một cái không thực để đánh lừa.giả ngơLàm như là không nhìn thấy.giả ngộLàm như không biết nhưng kỳ thực là biết.giả nhân giả nghĩaLàm ra vẻ có nhân, có nghĩa để đánh lừa.giả như.giả sửTừ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.giả thiếtNhững điều coi là cho trước trong một định lý để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần phải chứng minh.giả thuyếtĐiều tạm nêu ra (chưa được chứng minh hoặc kiểm nghiệm) để giải thích một hiện tượng nào đó và tạm được công nhận.giả trangĂn mặc và trang sức khác đi để đổi hình dáng.giả tráGiả dối để đánh lừa.giả trânHành vi cố tình tạo ra sự việc không có thật ở mức độ lộ liễu và có thái độ trơ ra khi bị phát hiện.giả táNhững chữ được hình thành theo phương pháp bằng cách mượn chữ có cùng cách phát âm.giả tưởngCái gì đó không có thật, dựa trên sự tưởng tượng.giả tạoMột điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.giả tảngxem giả vờgiả vờLàm giả cách.giả địnhSự coi như có thực.giảiRùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu.giải binhCho quân đội nghỉ ngơi không chiến đấu nữa.giải buồnLàm cho khỏi chán.giải chấpLàm cho các điều kiện ràng buộc đối với tài sản đang được thế chấp không còn có hiệu lực nữa.giải chứcThôi không giữ nhiệm vụ nữa.giải cấu tương phùngCuộc gặp gỡ tình cờ.giải cứuCứu vớt khỏi tai nạn.giải giápHạ khí giới để xin hàng.giải giớiLàm cho vũ khí (của một lực lượng vũ trang) không còn có khả năng được sử dụng vào mục đích chiến tranh nữa.giải hiệuVô hiệu hóa.giải hòaXử cho hai bên hòa với nhau.giải hạnGỡ cho thoát khỏi vận hạn.giải khuâyLàm cho bớt nỗi buồn.giải khátUống cho khỏi khát.giải kếtCởi gỡ mối ràng buộc.giải laoNghỉ cho đỡ mệt.giải mãTìm cách hiểu một mật mã nào đó.giải nghĩaNói cho rõ nghĩa.giải nghệBỏ nghề.giải nguyênNgười đỗ đầu khoa thi hương.giải ngânĐưa tiền mặt, đưa vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án.giải ngũRa khỏi quân đội.giải nhiệtPhép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.giải oanLàm cho hết oan uổng.giải phiềnLàm cho hết buồn.giải pháp(xem từ nguyên 1) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn.giải phóngLàm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.giải phẫuMột khoa của y học chuyên mổ xẻ thi thể để nghiên cứu hình thái, tính chất, vị trí và mối liên lạc giữa các bộ phận trong cơ thể.giải phẫu họcKhoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể sinh vật.giải quyếtLàm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp.giải sầuLàm cho vơi, cho quên nỗi buồn rầu trong lòng.giải thiêngLàm mất đi tính chất thiêng liêng của một đối tượng, đưa về đúng bản chất bình thường vốn có.giải thoátCứu khỏi sự trói buộc.giải thuậtxem thuật toángiải thíchLàm cho hiểu rõ hơn.giải thưởngPhần thưởng của một cuộc thi.giải thểTan rã.giải trìnhTrình bày để giải thích, thuyết minh.giải tríLàm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều.giải trừBỏ hết đi.giải tánKhông tụ họp nữa.giải tíchNgành toán học nghiên cứu về các hàm số.giải tưRút một phần tiền đầu tư ra khỏi một trương mụcgiải tỏaPhá tan sự kìm hãm.giải vâyGỡ cho thoát khỏi vòng vây.giải vấnGiải quyết vấn đề.giải áchGỡ khỏi tai nạn.giải đápTrả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi.giải độcThải ra khỏi cơ thể những chất có hại.giảmBớt đi, trái với tăng.giảm chấnLàm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc.giảm giáHạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước.giảm nhẹLàm cho bớt nặng.giảm phátSự sụt giảm chung về giá cả hàng hóa và dịch vụ, thường liên quan đến sự giảm cung tiền và tín dụng trong nền kinh tế.giảm phânQuá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc trứng (các giao tử) mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.giảm sútTrở nên yếu kém dần đi.giảm thiểuGiảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể.giảm thuếHạ bớt mức thuế.giảm thọLàm cho đời ngắn đi.giảm tốc(Khẩu ngữ) Giảm tốc độ (nói tắt).giảm tộiBớt cho nhẹ tội đi.giảm xócBộ phận của xe, máy có tác dụng làm giảm bớt xóc.giảm đẳngHạ tội xuống một bậc nhẹ hơn.giảnTiện lợi và nhẹ nhàng.giản chínhLàm cho biên chế bớt người mà vẫn bảo đảm công tác.giản dịĐơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.giản lượcNgắn và gọn gàng.giản lậuThô sơ, quê kệch.giản phácĐơn giản và chất phác.giản phổLối ghi âm thanh của nhạc một cách đơn giản.giản thểThực hiện đơn giản hơn; giảm độ phức tạp của nó.giản tiệnĐơn giản và tiện lợi.giản yếuGọn gàng và có đầy đủ những điều cần thiết.giản đơnSơ sài, không phức tạp.giản đồHình vẽ bằng đường kẻ để trình bày một sự vật, một hiện tượng.giản đồ ýxem bản đồ tư duygiản ướcLược bỏ những phần có thể lược bỏ để làm cho có hình thức đơn giản hơn.giảngTrình bày cặn kẽ cho người khác hiểu.giảng diễnPhương pháp dạy học trình bày bài có hệ thống từ đầu đến cuối bài.giảng dạyTruyền thụ tri thức.giảng giảiCắt nghĩa cho rõ về vấn đề gì.giảng hòaNgừng việc tranh giành nhau.giảng khoaMôn học, khoá học.giảng luậnGiảng giải luận bàn.giảng nghĩaNói rõ ý nghĩa một từ ngữ, một câu văn, một bài văn.giảng sư(Cũ) . Giảng viên.giảng thuậtPhương pháp dạy học vừa giảng, vừa mô tả, vừa kể chuyện.giảng viênNgười giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.giảng đànChỗ để đứng mà diễn giảng.giảng đườngPhòng giảng dạy ở trường đại học.giảng đạoDiễn giải về tôn giáo.giảng độcĐứng lớp chỉ một giảng sư.giảnhVểnh tai lên.giảo(Id.) . Xử giảo (nói tắt).giảo giam hậuGiam lại chờ ngày bị xử treo cổ.giảo hoạtCó lắm mưu gian quỉ quyệt.giảo quyệtXảo quyệt.giảuNói môi thưỡi ra, chìa ra.giấcTừ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục.giấc bướmGiấc ngủ của Trang tử mơ thấy mình hóa ra bướm. Ngr. Giấc ngủ ngon, giấc mộng đẹp (cũ).giấc hoaGiấc ngủ của phụ nữ đẹp (cũ).giấc hoèGiấc ngủ nằm mơ thấy mình được hưởng phú quý.giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.Giấc maiChỉ giấc ngũ. Xem Hồn Mai.giấc mơNhư Giấc mộng.giấc mộngGiấc ngủ có chiêm bao.giấc nam kha(Từ cũ, nghĩa cũ)giấc nghìn thuTrạng thái chết của con người.giấc ngủKhoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không.giấc nồngGiấc ngủ say.giấc tiênGiấc ngủ của người phụ nữ đẹp.giấc trònGiấc ngủ ngon trọn vẹn không bị gián đoạn, không bị làm phiền.giấc xuânGiấc ngủ êm đềm của người phụ nữ đẹp.giấc điệpGiấc ngủ ngon, giấc mơ đẹp.giấmChất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị.giấm bỗngGiấm làm bằng bã rượu.giấm cáiVi khuẩn dùng để gây giống giấm mới.giấm ghémCỗ làm bằng thịt lợn luộc ăn với giấm và rau ghém.giấm giúiKhuất mắt mọi người do sợ sệt.giấm mậtGiấm gây bằng đường hoặc mật.giấm thanhGiấm gây bằng rượu và các loại quả (vải, chuối, dứa, v.v.).giấm ớtGiấm và ớt, gia vị nói chung; dùng trong khẩu ngữ để ví cái thêm thắt cho câu chuyện trở nên có ý vị.giấnDìm xuống nước cho nước thấm vào.giấn nâuẤn vải vào nước nâu để nhuộm.giấpLoài cây lá có mùi tanh, Đông y dùng để chữa bệnh sởi.giấuĐể vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.giấu giếmGiấu nói chung (thường là những điều không tốt).giấu kínGiấu đi một cách bí mật.giấu màuGiấu tài năng của mình.giấu quanhNói luẩn quẩn, không nói thực.giấu tiếngKhông cho người ta biết đến vai trò của mình trong một việc gì.giấyVật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính.giấy bóngGiấy mỏng và trong mờ hoặc trong suốt.giấy bóng kínhThứ giấy rất mỏng, trong suốt như thủy tinh.giấy bạc(Id.) . Tiền giấy.giấy bảnGiấy làm bằng vỏ cây dó, thấm nước và không có hồ.giấy bồiGiấy dày và cứng, thường dùng làm bìa, làm hộp.giấy bổiGiấy thô làm bằng rơm.giấy canLoại giấy trong mờ.giấy chứng chỉGiấy nhận thực do chính quyền cấp cho.giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.giấy chứng nhậnGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp cho để xác nhận một sự việc.giấy các-bonxem giấy thangiấy các-tôngGiấy dày và cứng.giấy căn cướcGiấy chứng minh.giấy da đáGiấy in màu đá cẩm thạch dùng để trang trí, dán bìa sách.giấy dán tườngVật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).giấy dóGiấy làm bằng vỏ cây dó.giấy dầuGiấy có phết dầu để tránh ẩm ướt, dùng để bọc hàng.giấy học tròGiấy trắng khổ lớn, có hồ, không thấm mực, làm bằng bột gỗ, nứa, dùng để đóng vở cho học sinh.giấy inGiấy dùng trong việc ấn loát.giấy khenlà một đồ vật dùng để khen thưởng, tặng cho ai đó vì thành tích đặc biệtgiấy kính"Giấy bóng kính" nói tắt.giấy lệnhThứ giấy bản thật tốt.giấy lọcGiấy xốp, dùng để lọc.giấy lộnGiấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia.giấy moiThứ giấy bản xấu.giấy máGiấy nói chung.giấy nhiễuThứ giấy mỏng và nhăn nheo như nền tấm nhiễu, dùng để làm hoa giả.giấy nhámxem giấy rápgiấy nhápGiấy dùng để viết thảo trước khi chép lại.giấy nhúnLoại giấy không thấm nước, có độ đàn hồi cao và khó rách, chuyên dùng để làm hoa giấy.giấy phènGiấy có hồ phèn cho dai và không thấm nước, dùng để bọc.giấy phépGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp, cho phép làm một việc gì.giấy phấnGiấy có tráng lên một hoặc cả hai mặt một lớp cao lanh, thích hợp cho in offset.giấy quyếnGiấy mỏng dùng để quấn thuốc lá.giấy rách giữ lềNghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp mình có được thành công như ngày hôm nay.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lềgiấy rápGiấy có phết lớp cát sạn nhỏ hoặc bột thủy tinh, dùng để đánh, mài đồ cho nhẵn.giấy sápGiấy đánh máy, viết hay vẽ vào thì thủng, dùng để in được nhiều bản.giấy sơnGiấy có phết sơn dùng để bọc cho khỏi ướt.Giấy sươngDo chữ "Lý sương", ý nói việc đời không phải tự nhiên đến, có căn do nên phàm việc gì cũng phải biết đề phòng lo liệu từ khi việc chưa đến.giấy thanGiấy mỏng phủ một lớp chất nhuộm ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh máy hay viết một lần được nhiều bản.giấy thiếcThứ giấy trên mặt có tráng một lớp thiếc mỏng để tránh ẩm, dùng gói kẹo, thuốc lá. . . cho khỏi ẩm ướt.giấy thông hànhGiấy cấp cho người ta đi đây đi đó.giấy thấmGiấy dày, xốp, dùng để hút mực khi vừa viết xong.giấy tiềnGiấy in hình đồng tiền, dùng để cúng lễ (cũ).giấy trắng mực đenCó văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)giấy tàu bạchThứ giấy trắng và mỏng, thường dùng để vẽ, viết bút lông, làm đèn.giấy tín chỉxem tín chỉ.giấy tờGiấy má việc công.giấy vệ sinhGiấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những việc vệ sinh cá nhân.giấy ănGiấy mềm, dễ thấm nước, dùng để lau chùi khi ăn uống.giấy đi đườngGiấy do cơ quan đoàn thể cấp để ghi ngày giờ đi về khi có công tác ở xa.giấy đánh máyGiấy mỏng dùng để đánh máy chữ.