Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giải sầu

Động từ
Động từ
  1. Làm cho vơi, cho quên nỗi buồn rầu trong lòng.
    • mượn rượu để giải sầu

Cấu tạo âm tiết

giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
sầuâm đầu s · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giải sầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.