Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "g" (1.656 từ)

giao bưuNgười chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.giao caBàn giao nhiệm vụ cho ca làm sau.giao canhLúc tiếp canh nọ sang canh kia.giao chiếnNói quân đội hai bên đánh nhau.Giao ChỉPhiếm danh cõi phía Nam sông Dương Tử.giao cảmHệ thần kinh phát sinh từ thần kinh tủy, chuyên chi phối các bộ phận trong phủ tạng về phương diện cử động và về phương diện cảm giác.giao cấu(Giữa 2 hay nhiều cá thể động vật) Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa gồm đụ, địt, chịch, dập, giã, xoạc, phang, nện, làm tình, mây mưa, nếm/ biết mùi đời,..v..vgiao cắtGiao nhau, cắt ngang qua nhau.giao diệnMặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.giao duChơi bời qua lại cùng nhau.giao duyênTrao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.giao dịchLiên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)giao hiếuNói hai làng cắt người đi lại thăm viếng nhau hoặc giúp đỡ nhau trong việc đình đám, rước xách, ở nông thôn ngày trước.giao hoanHưởng một niềm vui chung.giao hoàCó quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau.giao hoànTrả lại.giao hoánNói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép nhân.giao hưởngHoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng.giao hảoCó quan hệ tốt với nhau (giữa các nước, các cộng đồng người)giao hẹnHứa với người khác trên cơ sở một điều kiện gì.giao hội(Thiên văn học) .giao hợpGiao cấu (chỉ nói về người).giao hữuĐể tỏ tình hữu nghị.giao khoánGiao việc sản xuất theo phương thức khoán.giao kèoHợp đồng làm theo điều kiện do hai bên cùng thỏa thuận.giao kếtKết bạn với nhau.giao kềSánh ngồi gần kề bên nhau.giao liênNgười làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch.giao longTừ cũ chỉ con cá sấu.giao lưuSự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng.giao lộNơi hai hoặc nhiều đường giao nhau, thường có đèn tín hiệu hoặc biển báo để điều khiển giao thông.giao ngânĐưa tiền, trả tiền.giao nhậnGiao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát).giao nộpNộp cho người, cơ quan có trách nhiệm thu giữ.giao phongNói hai bên đánh nhau ở mặt trận (cũ).giao phóGửi và nhờ trông nom săn sóc.giao phốixem giao cấugiao thiệpTiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.giao thoaHiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu đi đến triệt tiêu.giao thôngViệc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.giao thông hàoHào chủ yếu để đi lại, vận chuyển được an toàn trong chiến đấu.giao thông tĩnhToàn bộ những cơ sở vật chất, kĩ thuật phục vụ giao thông nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giao thông, như bến, cảng, chỗ đỗ xe, gửi xe, v.v. (nói tổng quát).giao thươngđộng từ chỉ hành động mua và bángiao thầuGiao cho nhận thầu.giao thờiGiữa lúc cái mới bắt đầu trong khi cái cũ vẫn chưa hết.giao thứcXem công thức.giao thừaNửa đêm cuối năm âm lịch hoặc dương lịch, lúc bắt đầu năm mới.giao tiếpTiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin.giao tuyến(Toán học) Đường gặp nhau của hai mặt phẳng.giao tếTiếp đãi khách nước ngoài.giao tế xứNơi dành cho việc tiếp đãi khách nước ngoài.Giao TửPhù Giao Tử, hiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách.giao vĩNói giống vật giao cấu.giao điểm(Toán học) .giao điện(Vật lý học) .giao đấu(hai đối thủ) đọ sức, đọ tài để phân rõ hơn thua.giao ướcĐiều kiện đính hẹn với nhau.giau giảuHơi thưỡi ra, hơi chìa ra.gieLoài cây lớn cho gỗ dùng làm nhà hoặc đóng đồ đạc.gieoNém hạt giống xuống đất cho mọc mầm.gieo cấyGieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).gieo cầuNói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình, và kết hôn với người bắt được (cũ). Ngr. Từ trong văn học cũ chỉ việc kết hôn.gieo neoVất vả khó khăn.gieo quẻNói thầy bói gieo ba đồng tiền xuống đĩa để bói.gieo rắcLàm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại.gieo trồngGieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).gieo vầnChọn vần cho phù hợp với luật thơ.gieo áchĐóng ách cho trâu bò cày bừa.gioiLoài cây cùng họ với ổi, quả mọng hình tương tự quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp hơi ngọt và thơm.gion giỏnTừ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ ràng, rành mạch, có phần láu lỉnh.giongCành tre.gioăngMiếng đệm giữa các chi tiết kĩ thuật, thường bằng cao su, giấy, hay một số chất liệu ít bị ăn mòn khác.giu giúCo ro ở một xó.giuaLối thêu rút chỉ thành lỗ.giunĐơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.giun kimGiun tròn và nhỏ bằng cái kim, sống kí sinh ở phần ruột già gần hậu môn.giun mócGiun tròn và nhỏ, miệng có móc, sống kí sinh ở ruột người, gây bệnh thiếu máu..giun móc câuxem giun mócgiun sánKý sinh trùng thuộc ngành giun sống trong cơ thể vật chủ là người hay động vật.giun trònGiun có cơ thể tròn, dài.giun đũaLoài giun không có đốt, mình tròn và dài như chiếc đũa, sống ký sinh trong cơ thể người và một số động vật.giun đấtLoài giun thân dài sống trong đất.giuộcĐồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.giàNhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.già chơi trống bỏiĐã già rồi còn ham muốn những thú vui không phù hợp với tuổi tác của mình, như ham chơi bời, ăn diện, v.v.già câng.già cảNhiều tuổi và đáng tôn kính.già cấcGià và cằn cỗi.già cốc"Già cốc đế" nói tắt.già cỗiCằn cọc, không lớn lên được vì hết nhựa sống.già dặn(Người) Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.già ganBạo, can đảm.già giangCái gông đeo ở cổ tội nhân.già giặnChắc chắn.già khọmGià và gầy gò hom hem.già lamCũ, cổ.già làngNgười cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng các dân tộc thiểu số Tây Nguyên.già lãoCao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát)già mồmNói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ.già nuaNhiều tuổi và yếu đuối.già véoThể hiện sự già nua và rất xấu xí.già đònĐánh nhiều và đau.già đờiLâu năm, nhiều tuổi.giànTấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.giàn giáoToàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái.giàn giụa(nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi.giàn muiMui thuyền làm bằng tre để lợp lá gồi lên trên.giàn rớ(Đph) Gióng tre để leo lên mà xây nhà.giàng(Đph) .giànhĐồ đan bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao.giành giậtTranh cướp.giành lấyXem tranh giànhgiàuCó nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có.giàu cóGiàu, có nhiều tiền của (nói khái quát).giàu khúXem giàu sụgiàu sangCó của và sang trọng.giàu sụRất giàu.giàyĐồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân.giày banGiày bằng da láng đen, để hở mu bàn chân.giày bát kếtGiày vải cao cổ, đế mềm, thường được dùng khi chơi bóng rổ, bóng chuyền.giày bốtGiày có ống cao, che đến gần đầu gối.giày cườmGiày phụ nữ thời xưa có đính hạt cườm ở mũi.giày dépĐồ dùng để đi ở chân nói chung.giày gia địnhGiày xưa của đàn ông bằng da láng mũi ngắn.giày guốcGiày mũi ngắn bằng da sống, đế bằng gỗ hay tre.giày kinhGiày của bọn quan lại xưa, đế bằng gỗ vông, mũi ngắn có thêu.giày mõm nháiGiày phụ nữ bằng da láng, mũi dài và nhọn.giày taGiày kiểu cũ của Việt Nam, trông như dép mà có da bọc ở mũi.giày tâyGiày kiểu Âu-tây, bịt gót, mũi dài che cả bàn chân, có khuy cài hay có dây buộc.giày vòLàm cho đau đớn một cách day dứt.giày vảiGiày làm bằng vải đế thường bằng cao su.giày xéoChà đạp lên, làm cho tan nát.giày đạpXéo lên trên để làm cho gí xuống.giáGiá trị hàng hoá (thường bằng tiền).giá buốtGiá lạnh đến mức như thấm sâu vào tận xương.giá cảGiá hàng hoá nói chung.giá dụL. Ví dụ, nếu.giá họaBao che để làm việc xấu.giá lạnhRất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát).giá ngựKhống chế và sai khiến.giá nhưDùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi.giá phỏngTừ dùng để nêu một giả thiết, thử coi điều nào đó là có thật để xem có thể rút ra kết luận gì.giá súngKhung hoặc bệ dùng để đặt, cố định súng.giá sửxem giả sử.giá thànhChi phí của xí nghiệp vào việc sản xuất một sản phẩm, bao gồm tiền lương công nhân, tiền mua nguyên liệu vật liệu, nhiên liệu, tiền khấu hao về tài sản cố định và những chi phí vào việc quản lý và phục vụ sản xuất.giá thúTừ chỉ gái lấy chồng, trai lấy vợ.giá thểCách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng.giá thị trườngGiá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.giá thử.giá trịCái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.giá trị giao dịchGiá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác.giá trị kỳ vọnglà từ chuyên môn thống kê, là giá trị mình nghĩ sẽ xảy ragiá trị sử dụngCông dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó.giá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.giá trị trao đổiHình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác.giá trị tuyệt đốiSố bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.giá vốnTổng tiền doanh nghiệp phải chi trả cho một chi phí liên quan trực tiếp đến việc bán sản phẩm.giá áo túi cơmCái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.giácLàm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.giác cự(Vật lý học) Góc ở giữa hai đường thẳng đi từ mắt nhìn đến hai đầu của một vật, dùng để đo độ lớn của vật ấy đối với mắt.giác hơilà một giác quan để ngửigiác môXem giác mạc.giác mạcPhần trong suốt của màng cứng của mắt, ở phía trước con ngươi.giác ngộNhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.giác quanNăng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.giác sátPhương thức thực hành việc đem sự chú ý của một người vào thời khắc hiện tại một cách có chủ đích, mà không phán xét.giác thưVăn kiện ngoại giao của chính phủ một nước gửi chính phủ một nước khác để biểu thị thái độ đối lập về một vấn đề, nhằm mục đích đấu tranh, yêu sách.giác triGiác ngộ hiểu biết.giámLà từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.giám binhChức quan võ đứng đầu một trại lính khố xanh ở một tỉnh dưới thời Pháp thuộc.giám hiệuBan phụ trách việc lãnh đạo một trường học, gồm có hiệu trưởng và hiệu phó.giám hộNgười quản lý một hộ hay đứng đầu một hộ.giám khảongười làm trọng tài để cho điểm trong cuộc thi gì đógiám mụcChức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.giám ngụcNgười trông nom nhà lao.giám quốcNgười thay mặt vua trông coi việc nước khi vua vắng mặt.giám sinhHọc trò ở Quốc tử giám trong thời phong kiến.giám sátChức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.giám thịNgười trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao.giám địnhXem xét để quyết định là có hay không.giám đốcNgười đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v. V. sở văn hoá.giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.giánLoài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.gián cáchKhoảng cách theo chiều ngang.gián hoặcL. Có lẽ chăng; họa chăng.gián quanQuan giữ việc can ngăn vua, trong thời phong kiến.gián thuTính chất không thu thuế trực tiếp vào thu nhập và tài sản của cá nhân, tổ chức kinh tế.gián tiếpKhông trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác.gián tuyến(Máy tính) Trong tình trạng không được kết nối.gián việnCơ quan của gián quan làm việc, cơ quan có nhiệm vụ can vua.gián điệpKẻ do địch thả vào để do thám tình hình quân sự chính trị, kinh tế, và để phá hoại.gián đoạnĐứt khúc, không liên tiếp.giángDấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.giáng chỉNói vua ban chỉ dụ xuống.giáng chứcHạ chức xuống bậc dưới.giáng cấpHạ chức xuống bậc dưới.giáng hươngLoài cây gỗ có mùi thơm.giáng hạSa xuống. Ngr. Đánh chết.giáng họaNói thần thánh gieo tai vạ, theo mê tín.Giáng Phi cổi ngọcHai nàng tiên Giáng Phi chơi ở trên sông gặp Trịnh Giao Phủ, cởi ngọc minh châu mà tặng cho. Trịnh nhận được ngọc đi được mấy chục bước thì ngọc không còn nữa mà hai nàng tiên kia cũng biến mất.giáng phàmNói thần tiên xuống trần thế, theo mê tín.Giáng sinhLễ Giáng sinh (nói tắt), một ngày lễ trong Thiên Chúa giáo.giáng thuỷSự rơi của các hạt nước từ mây xuống đất dưới dạng lỏng hoặc rắn.giáng thế(từ trên cõi trời, cõi tiên) xuống cõi trần.giáng trậtHạ xuống bậc dưới.giáoVõ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.giáo bậtThứ giáo dài mà nhỏ, thường dùng để đẩy thuyền, gặp giặc thì giơ ngọn lên đâm.giáo chủNgười sáng lập hoặc đứng đầu một tôn giáo hay một hệ phái tôn giáo.giáo cụĐồ dùng dạy học.giáo dânNgười dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.giáo dưỡngViệc trau giồi cho thanh thiếu niên những tri thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để rèn luyện cho họ có những nhận thức càng ngày càng sâu rộng về đấu tranh sản xuất và đấu tranh giai cấp.giáo dụcQuá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên và xã hội, cũng như những kỹ năng, kỹ xảo cần thiết trong đời sống.giáo dục họcKhoa học nghiên cứu mục đích, nhiệm vụ đối tượng, nội dung, phương pháp và tổ chức việc giáo dục, giáo dưỡng và giảng dạy.giáo dục phổ thôngNgành giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh.giáo giớiTừ chỉ những người dạy học.giáo giởLật lọng và phản trắc, không thực hiện hay làm trái điều cam kết.giáo hoàngNgười đứng đầu Giáo hội thiên chúa giáo, đóng đô ở toà thánh Vatican.giáo huấnLời dạy bảo của các bậc cha anh.giáo hóaTruyền thụ tư tưởng và tri thức và trau giồi tình cảm bằng giáo dục.giáo họbộ phận nhỏ nhất trong giáo hội, là một nhóm người đi theo giáo hội.giáo họcGiáo viên tiểu học thời Pháp thuộc.giáo học phápMôn học nghiên cứu phương pháp giảng dạy từng bộ môn.giáo hộiTổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.giáo hữuNgười cùng một tôn giáo.giáo khoaCác môn dạy ở trường học.giáo khuKhu vực thuộc phạm vi một tôn giáo.giáo khổNghề dạy học gian truân.giáo lýĐiểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học.giáo mácBinh khí thời xưa nói chung.giáo nghĩaLòng kính tin vào giáo điều.giáo pháiMôn phái của một tôn giáo.giáo phápLời dạy của Phật.giáo phườngNơi ở riêng của những người chuyên làm nghề ca, nhạc, múa, do giai cấp phong kiến lập nên.giáo phậnđơn vị lãnh thổ gồm nhiều giáo xứ hay giáo họ dưới quyền cai quản của một giám mục.giáo sinhHọc sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.giáo sĩNgười truyền đạo Thiên chúa từ chức linh mục trở lên.giáo sư(Việt Nam) Tên gọi học hàm chủ yếu dành cho các giảng viên cao cấp ở trường đại học được Nhà nước phong tặng.giáo sợiNhúng sợi vào cơm nhão hoặc hồ rồi đạp cho sợi thấm hồ.giáo thuyếtLý thuyết chung của tôn giáo.giáo thụViên chức trông coi việc giáo dục tại một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.giáo triềuThuật ngữ chung dùng để chỉ các tổ chức, cơ quan, văn phòng và cá nhân nhằm trợ giúp một người trong nhiệm vụ điều hành mục vụ và quản trị trong Công giáo.giáo trìnhTập những bài giảng về một bộ môn trong trường đại học.giáo tàiTài liệu dạy học.giáo viênNgười dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương.giáo vụBộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường.giáo xứLà một kiệu phân cấp quản lí trong Kitô giáo nhỏ hơn của giáo phận.giáo ánBản ghi dàn bài chi tiết bài giảng trong một giờ của giáo viên.giáo điềuLuận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tín đồ tin theo một cách tuyệt đối.giáo đườngNhà Thờ của đạo Thiên chúa.giáo đạoChỉ bảo, dìu dắt (cũ).giáo đầuHát hoặc nói để giới thiệu một vở tuồng, chèo trước khi diễn.giáo đồNgười tin theo một tôn giáo nào.giápKí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.giáp binhBinh sĩ mặc áo giáp ra trận.Giáp Bát.giáp bảngNgười đậu đại khoa xưa.giáp chiếnNói quân hai bên lại gần nhau mà đánh nhau.giáp côngĐánh sát gần nhau.giáp cốt vănVăn tự ghi trên xương và mai động vật.giáp giớiCó chung một biên giới.giáp hạtNói thời kỳ lúa cũ ăn đã hết, lúa mới chưa chín.giáp lá càxem đánh giáp lá càgiáp mặtGặp nhau.giáp nămNhững ngày cuối năm.giáp phụcÁo bằng da hoặc kim loại để chống võ khí và bảo vệ cơ thể khi ra chiến trường.giáp ranhỞ giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.giáp sĩQuân lính mặc áo giáp. Ngr. Quân sĩ nói chung (cũ).giáp trườngNgười đứng đầu một giáp trong làng (cũ).giáp xácĐộng vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng.giáp yáo giápgiátThứ phên bằng tre, nứa hoặc gỗ do nhiều mảnh ghép lại, đặt ở giường để trải chiếu lên.giâmCắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới.giâu giaLoài cây to, cùng họ với cây trầu, quả tròn, cùi hơi chua, ăn được.giâu gia xoanLoài cây như cây xoan, quả như quả xoan, hơi chua, ăn được.giâyđơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phútgiây giướngDính dáng lôi thôi.giây látKhoảng thì giờ rất ngắn.giây phútKhoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát)giây ánh sáng(Vật lý học) Quãng đường một tia sáng đi được trong một giây.giãĐâm bằng chày.giã càoHình thức đánh bắt thuỷ sản, hải sản theo xu hướng tận diệt bằng cách dùng lưới có mắt nhỏ, đi ra xa bờ để vét tận đáy các sinh vật.giã ngoạiDã ngoại.giã từ(Văn chương)giã ơnTạ lại ân huệ của người khác.giãi bàyTỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.giãi dềGiải bày, chuyện trò.giãi giềBày tỏ nỗi lòng.giãi tỏ.giãn thợNói tư bản thải bớt công nhân.giãyCựa quậy mạnh.giãy chếtCựa quậy co quắp trước khi chết hẳn.giãy giụaGiãy mạnh và liên tiếp (nói khái quát).giãy nảyVùng vằng, tỏ ý không bằng lòng một cách gắt gao.gièmĐặt điều nói xấu người vắng mặt.gièm giẹpHơi giẹp.giéBông lúa.giéo giắtNói những tiếng véo von thánh thót do sự hòa hợp các âm thanh gây nên.giêTên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là gờ.Giê-hô-va(Tôn giáo) Tên riêng của Thiên Chúa trong kinh thánh tiếng Do Thái.

123456