gion giỏn

Tính từ
Tính từ
  1. Từ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ ràng, rành mạch, có phần láu lỉnh.
    • thằng bé nói gion giỏn cả ngày
    • cãi mẹ gion giỏn

Cấu tạo âm tiết

gionâm đầu gi · vần on · thanh ngang
giỏnâm đầu gi · vần on · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gion giỏn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.