Tính từ
- Từ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ ràng, rành mạch, có phần láu lỉnh.
- thằng bé nói gion giỏn cả ngày
- cãi mẹ gion giỏn
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gion giỏn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.