Định nghĩa
- Loài cây như cây xoan, quả như quả xoan, hơi chua, ăn được.
Cấu tạo âm tiết
| giâu | âm đầu gi · vần âu · thanh ngang |
| gia | âm đầu gi · vần a · thanh ngang |
| xoan | âm đầu x · vần oan · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "giâu gia xoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.