Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giáo lý

Danh từ
Danh từ
  1. Điểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 教.

Cấu tạo âm tiết

giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giáo lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.