giôn giốt

Tính từ
Tính từ
  1. Hơi chua.
    • Riêu cua nấu với khế, giôn giốt.

Cấu tạo âm tiết

giônâm đầu gi · vần ôn · thanh ngang
giốtâm đầu gi · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giôn giốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.