gí
- Chỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu.
- Gí khăn.
- Gí áo.
- Để sát vào.
- Gí hòn than vào rơm.
- Nói ở yên, nằm nép một chỗ.
- Chết gí.
- Nằm gí.
- Bẹp gí.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
gí hay dí?âm đầu gi/d · "dí": xem rượtgí hay rí?âm đầu gi/r · "rí": Người đàn bà làm nghề gọi hồn người chết (cũ).
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.