gí

Danh từĐộng từPhó từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần i
Danh từ
  1. Chỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu.
    • Gí khăn.
    • Gí áo.
Động từ
  1. Để sát vào.
    • Gí hòn than vào rơm.
Phó từ
  1. Nói ở yên, nằm nép một chỗ.
    • Chết gí.
    • Nằm gí.
    • Bẹp gí.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

gíâm đầu gi · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.