găng tây

Danh từ
Danh từ
  1. Cây to hay cây bụi, thân tròn, lắm gai, quả xoắn ốc hoặc cong hình lưỡi liềm, thường trồng làm hàng rào hay lấy bóng mát.

Cấu tạo âm tiết

găngâm đầu g · vần ăng · thanh ngang
tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "găng tây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.