gàng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ang
Danh từ
  1. Đồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ.
Động từ
  1. Quấn chỉ vào cái gàng.

Câu ví dụ

  • Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Pull into shape after washing.
  • Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng.She is always neatly dressed.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gàng"

Cấu tạo âm tiết

gàngâm đầu g · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.