gàng
- Đồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ.
- Quấn chỉ vào cái gàng.
Câu ví dụ
- Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Pull into shape after washing.
- Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng.She is always neatly dressed.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gàng"
gọn gàngCó vẻ gọn (nói khái quát).không gọn gànglà từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉu
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.