Tục ngữ
- Chỉ những người chị gái hay em gái bên chồng đanh đá, quá quắt đối với em dâu hay chị dâu.
- 2011, Kim Chung, "Ông chú" bên chồng, Tuổi Trẻ Cười
- 2016, Hạ Nhiên, Khổ sở vì chị chồng "ăn không ở bẩn", Dân Việt
Cấu tạo âm tiết
| giặc | âm đầu gi · vần ăc · thanh nặng |
| bên | âm đầu b · vần ên · thanh ngang |
| ngô | âm đầu ng · vần ô · thanh ngang |
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
| bằng | âm đầu b · vần ăng · thanh huyền |
| bà | âm đầu b · vần a · thanh huyền |
| cô | âm đầu c · vần ô · thanh ngang |
| bên | âm đầu b · vần ên · thanh ngang |
| chồng | âm đầu ch · vần ông · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "giặc bên Ngô không bằng bà cô bên chồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.