Greenland
Danh từ riêng
- (Địa lý, địa chất) Đảo Xanh, Xanh Đảo.
Câu ví dụ
- Greenland là thành viên của NATO.Greenland is a member of NATO.
- Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO.Greenland, as a territory of Denmark, is part of NATO.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ tiếng Anh Greenland.
Định nghĩa theo mục "Greenland" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.