gá

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣaː˧˦] · Huế [ɣaː˨˩˦] · Sài Gòn [ɣaː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để. Bộ gá của máy tiện.
Động từ
  1. Làm cho gắn phụ thêm vào. Chiếc xích đu đóng gá vào tường.
  2. (Chm.) . Đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy.
  3. Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo lấy tiền đánh bạc.
  4. (Cũ; dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Cam kết gắn bó tình nghĩa với nhau. Gá nghĩa trăm năm. Gá duyên.
  5. Chứa cờ bạc để thu tiền hồ. Gá bạc. Gá xóc đĩa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gá"

Cấu tạo âm tiết

gáâm đầu g · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.