Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

goòng

Danh từ Thanh huyềnVần oong
Danh từ
  1. Xe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất.

Cấu tạo âm tiết

goòngâm đầu g · vần oong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "goòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.