Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giỗ hậu

Danh từ
Danh từ
  1. Giỗ người chết đi mà không có con cái, nhưng có tài sản cúng cho đình chùa để đình chùa lo việc cúng lễ.

Cấu tạo âm tiết

giỗâm đầu gi · vần ô · thanh ngã
hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giỗ hậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.