giục
Phát âm (IPA): Hà Nội [zʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [jʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bảo làm gấp rút.
- Giục con ra ga cho kịp tàu
- Thúc đẩy.
- Bóng tà như giục con buồn (Truyện Kiều)
- Xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện. (tục ngữ)
- (Phương ngữ)Quăng, Vứt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giục" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
giục hay dục?âm đầu d/gi · "dục": Ham muốn những điều tầm thường.giục hay rục?âm đầu gi/r · "rục": Chín tơi ra, nhừ ra.
Từ ghép có "giục"
thúc giụcGiục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp.xúi giụcXui và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu.giục giãGiục nói chung.giục giặc(Đph) Không quyết hẳn theo bề nào; nửa tiến nửa thoái.xui giục(ít dùng)xui nguyên giục bịHành vi xúc xiểm hòng có lợi cho bản thân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.