Geneva

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Thành phố đông dân thứ hai ở Thụy Sĩ; thủ phủ của bang Geneva.

Câu ví dụ

  • Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.Bush never violated the Geneva Convention.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Định nghĩa theo mục "Geneva" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.