gam-ma

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị khối lượng bằng một phần triệu của một gam.
  2. Một thứ tia phóng xạ gần giống tia X.

Định nghĩa theo mục "gam-ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.