gam-ma
Danh từ
- Đơn vị khối lượng bằng một phần triệu của một gam.
- Một thứ tia phóng xạ gần giống tia X.
Định nghĩa theo mục "gam-ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.