thậm thịch

Tính từ
Tính từ
  1. (Âm thanh) trầm và nặng phát ra liên tục tựa như tiếng chân nện trên mặt đất.
    • Tiếng bước thậm thịch trên thang gác.

Cấu tạo âm tiết

thậmâm đầu th · vần âm · thanh nặng
thịchâm đầu th · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thậm thịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.