Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lỗi chính tả: âm đầu ch / tr

302 từ hay viết sai vì nhầm ch với tr (bắt chước – bắt trước). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.

Viết đúngViết sai hay gặp
nói chuyệnnói truyện
trung tâmchung tâm
chăm chỉtrăm chỉ, chăm chĩ
lựa chọnlựa trọn
chính xáctrính xác, chính sác
câu chuyệncâu truyện
chú ýtrú ý
di chuyểndi truyển, di chuyễn
chương trìnhtrương trình
vị trívị chí
trí tuệchí tuệ
chứng minhtrứng minh
truyền thốngchuyền thống
chuyên nghiệptruyên nghiệp
trường hợpchường hợp
trí nhớchí nhớ
trò chuyệnchò chuyện, trò truyện
trải quachải qua
trách nhiệmchách nhiệm
chân thậttrân thật
trải nghiệmchải nghiệm
trực tiếpchực tiếp
trống rỗngchống rỗng
triệu chứngtriệu trứng
trung bìnhchung bình
giải trígiải chí
đặc trưngđặc chưng
chân thànhtrân thành
trật tựchật tự
chần chừtrần trừ, chần trừ, trần chừ
trẻ trungchẻ chung, trẻ chung
lý trílý chí
trung thànhchung thành
trung thựcchung thực
tranh chấpchanh chấp
trưng bàychưng bày
trụ sởchụ sở
dây chuyềndây truyền, giây chuyền
ý chíý trí
chung cưtrung cư
vận chuyểnvận truyển
chậm trễchậm chễ, trậm trễ
tượng trưngtượng chưng
chọn lựatrọn lựa
trân trọngchân trọng
trôi chảychôi chảy, trôi trảy
bố tríbố chí
chu đáotru đáo
trông nomchông nom
trầm trọngchầm trọng
chen chúctren trúc, chen trúc
che chởche trở
chú trọngtrú trọng
truyền đạtchuyền đạt
trìu mếnchìu mến
trông chờchông chờ
chí khítrí khí
trống trảichống chải, trống chải, chống trải
chướng ngạitrướng ngại
chập chờntrập trờn
luân chuyểnluân truyển
chu toàntru toàn
chuyện tròtruyện trò
chí hướngtrí hướng
chí lýtrí lý
chừng mựctrừng mực
chững chạctrững trạc, chửng chạc
lưu truyềnlưu chuyền
trơ trẽnchơ chẽn, trơ trẻn
trơ trọichơ chọi
chèo chốngtrèo chống
chông chênhtrông chênh, chôn chênh
chập chữngtrập trững, chập chửng
leo trèoleo chèo
trang trảitrang chải, chang chải
trằn trọcchằn chọc, trằng trọc
trú ẩnchú ẩn
chán chườngchán trường
chí công vô tưtrí công vô tư
tráo trởcháo chở, tráo chở
chuyền bóngtruyền bóng
chướng mắttrướng mắt
chống chọichống trọi
lây truyềnlây chuyền
trễ hẹnchễ hẹn
trở thànhchở thành
xin chàoxin trào
buổi trưabuổi chưa
bút chìbút trì
nói chungnói trung
trừng phạtchừng phạt
phần trămphần chăm
truyện tranhchuyện tranh
kiến trúckiến chúc
nhìn chungnhìn trung
bắt chướcbắt trước
chinh phụctrinh phục
chào đóntrào đón
chỉ tríchchỉ chích
cấu trúccấu chúc
nước chanhnước tranh
phải chăngphải trăng
trăm nămchăm năm
trần truồngtrần chuồng
chủ trươngchủ chương
khẩn trươngkhẩn chương
trống khôngchống không
chung thântrung thân
chỗ trốngchỗ chống
cùng chungcùng trung
cốt truyệncốt chuyện
gọt bút chìgọt bút trì
lưu trữlưu chữ
tiên tritiên chi
trích dẫnchích dẫn
chong chóngtrong chóng
trọn vẹnchọn vẹn, trọng vẹn
trẻ trâutrẻ châu
chông gaitrông gai, chôn gai
chật vậttrật vật
trơn trutrơn chu
chung thủytrung thủy
trắc nghiệmchắc nghiệm
trứng cáchứng cá
chào hỏitrào hỏi
thông trithông chi
truyện ngắnchuyện ngắn
trân bảochân bảo
chói taitrói tai
thời trânthời chân
tương tritương chi
ôi chaoôi trao
bàn chảibàn trải
gà trốnggà chống
phụ trươngphụ chương
ra trora cho
tự truyệntự chuyện
ve chaive trai
bánh chưngbánh trưng
bánh trobánh cho
chào hàngtrào hàng
lương trilương chi
mưa tromưa cho
nhanh chainhanh trai
thân chinhthân trinh
trừng trịchừng trị
bia chaibia trai
chao lượntrao lượn
chào đờitrào đời
châm chướcchâm trước

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.