Lỗi chính tả: âm đầu ch / tr
302 từ hay viết sai vì nhầm ch với tr (bắt chước – bắt trước). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
- Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
- tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
- Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
- Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| nói chuyện | nói truyện |
| trung tâm | chung tâm |
| chăm chỉ | trăm chỉ, chăm chĩ |
| lựa chọn | lựa trọn |
| chính xác | trính xác, chính sác |
| câu chuyện | câu truyện |
| chú ý | trú ý |
| di chuyển | di truyển, di chuyễn |
| chương trình | trương trình |
| vị trí | vị chí |
| trí tuệ | chí tuệ |
| chứng minh | trứng minh |
| truyền thống | chuyền thống |
| chuyên nghiệp | truyên nghiệp |
| trường hợp | chường hợp |
| trí nhớ | chí nhớ |
| trò chuyện | chò chuyện, trò truyện |
| trải qua | chải qua |
| trách nhiệm | chách nhiệm |
| chân thật | trân thật |
| trải nghiệm | chải nghiệm |
| trực tiếp | chực tiếp |
| trống rỗng | chống rỗng |
| triệu chứng | triệu trứng |
| trung bình | chung bình |
| giải trí | giải chí |
| đặc trưng | đặc chưng |
| chân thành | trân thành |
| trật tự | chật tự |
| chần chừ | trần trừ, chần trừ, trần chừ |
| trẻ trung | chẻ chung, trẻ chung |
| lý trí | lý chí |
| trung thành | chung thành |
| trung thực | chung thực |
| tranh chấp | chanh chấp |
| trưng bày | chưng bày |
| trụ sở | chụ sở |
| dây chuyền | dây truyền, giây chuyền |
| ý chí | ý trí |
| chung cư | trung cư |
| vận chuyển | vận truyển |
| chậm trễ | chậm chễ, trậm trễ |
| tượng trưng | tượng chưng |
| chọn lựa | trọn lựa |
| trân trọng | chân trọng |
| trôi chảy | chôi chảy, trôi trảy |
| bố trí | bố chí |
| chu đáo | tru đáo |
| trông nom | chông nom |
| trầm trọng | chầm trọng |
| chen chúc | tren trúc, chen trúc |
| che chở | che trở |
| chú trọng | trú trọng |
| truyền đạt | chuyền đạt |
| trìu mến | chìu mến |
| trông chờ | chông chờ |
| chí khí | trí khí |
| trống trải | chống chải, trống chải, chống trải |
| chướng ngại | trướng ngại |
| chập chờn | trập trờn |
| luân chuyển | luân truyển |
| chu toàn | tru toàn |
| chuyện trò | truyện trò |
| chí hướng | trí hướng |
| chí lý | trí lý |
| chừng mực | trừng mực |
| chững chạc | trững trạc, chửng chạc |
| lưu truyền | lưu chuyền |
| trơ trẽn | chơ chẽn, trơ trẻn |
| trơ trọi | chơ chọi |
| chèo chống | trèo chống |
| chông chênh | trông chênh, chôn chênh |
| chập chững | trập trững, chập chửng |
| leo trèo | leo chèo |
| trang trải | trang chải, chang chải |
| trằn trọc | chằn chọc, trằng trọc |
| trú ẩn | chú ẩn |
| chán chường | chán trường |
| chí công vô tư | trí công vô tư |
| tráo trở | cháo chở, tráo chở |
| chuyền bóng | truyền bóng |
| chướng mắt | trướng mắt |
| chống chọi | chống trọi |
| lây truyền | lây chuyền |
| trễ hẹn | chễ hẹn |
| trở thành | chở thành |
| xin chào | xin trào |
| buổi trưa | buổi chưa |
| bút chì | bút trì |
| nói chung | nói trung |
| trừng phạt | chừng phạt |
| phần trăm | phần chăm |
| truyện tranh | chuyện tranh |
| kiến trúc | kiến chúc |
| nhìn chung | nhìn trung |
| bắt chước | bắt trước |
| chinh phục | trinh phục |
| chào đón | trào đón |
| chỉ trích | chỉ chích |
| cấu trúc | cấu chúc |
| nước chanh | nước tranh |
| phải chăng | phải trăng |
| trăm năm | chăm năm |
| trần truồng | trần chuồng |
| chủ trương | chủ chương |
| khẩn trương | khẩn chương |
| trống không | chống không |
| chung thân | trung thân |
| chỗ trống | chỗ chống |
| cùng chung | cùng trung |
| cốt truyện | cốt chuyện |
| gọt bút chì | gọt bút trì |
| lưu trữ | lưu chữ |
| tiên tri | tiên chi |
| trích dẫn | chích dẫn |
| chong chóng | trong chóng |
| trọn vẹn | chọn vẹn, trọng vẹn |
| trẻ trâu | trẻ châu |
| chông gai | trông gai, chôn gai |
| chật vật | trật vật |
| trơn tru | trơn chu |
| chung thủy | trung thủy |
| trắc nghiệm | chắc nghiệm |
| trứng cá | chứng cá |
| chào hỏi | trào hỏi |
| thông tri | thông chi |
| truyện ngắn | chuyện ngắn |
| trân bảo | chân bảo |
| chói tai | trói tai |
| thời trân | thời chân |
| tương tri | tương chi |
| ôi chao | ôi trao |
| bàn chải | bàn trải |
| gà trống | gà chống |
| phụ trương | phụ chương |
| ra tro | ra cho |
| tự truyện | tự chuyện |
| ve chai | ve trai |
| bánh chưng | bánh trưng |
| bánh tro | bánh cho |
| chào hàng | trào hàng |
| lương tri | lương chi |
| mưa tro | mưa cho |
| nhanh chai | nhanh trai |
| thân chinh | thân trinh |
| trừng trị | chừng trị |
| bia chai | bia trai |
| chao lượn | trao lượn |
| chào đời | trào đời |
| châm chước | châm trước |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.