Lỗi chính tả: âm đầu ch / tr
302 từ hay viết sai vì nhầm ch với tr (bắt chước – bắt trước). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| khoa trương | khoa chương |
| kiến trúc sư | kiến chúc sư |
| ma trơi | ma chơi |
| phô trương | phô chương |
| thể chai | thể trai |
| thứ ba trăm | thứ ba chăm |
| trân quý | chân quý |
| bưởi chùm | bưởi trùm |
| chào cờ | trào cờ |
| khai trương | khai chương |
| khoảng trống | khoảng chống |
| phấn chấn | phấn trấn |
| trân cam | chân cam |
| trăm họ | chăm họ |
| trữ lượng | chữ lượng |
| chanh chua | tranh chua |
| chinh phu | trinh phu |
| chưng cất | trưng cất |
| chả cá | trả cá |
| trân la | chân la |
| trù phú | chù phú |
| bàn chông | bàn trông, bàn chôn |
| chang bang | trang bang |
| chuyên chở | chuyên trở |
| chả giò | trả giò |
| chấn động | trấn động |
| con trỏ | con chỏ |
| dư chấn | dư trấn |
| liệt truyện | liệt chuyện |
| nên chăng | nên trăng |
| sống trâu | sống châu |
| triêu dương | chiêu dương |
| trâu chó | châu chó |
| trâu ngố | châu ngố |
| trăn trở | chăn trở, trăng trở |
| trắc dĩ | chắc dĩ |
| trắc đạc | chắc đạc |
| trứ danh | chứ danh |
| bạn trăm năm | bạn chăm năm |
| chao ôi | trao ôi |
| chao động | trao động |
| chinh chiến | trinh chiến |
| chông chà | trông chà, chôn chà |
| găng trâu | găng châu |
| khẩu chao | khẩu trao |
| lòng đỏ trứng | lòng đỏ chứng |
| tru diệt | chu diệt |
| trâu nước | châu nước |
| trích đoạn | chích đoạn |
| tròng đen | chòng đen, tròn đen |
| trúc chỉ | chúc chỉ |
| trúc đào | chúc đào |
| trăm ngày | chăm ngày |
| trắc địa | chắc địa |
| trắc ẩn | chắc ẩn |
| trọn gói | chọn gói, trọng gói |
| tích trữ | tích chữ |
| băng chuyền | băng truyền |
| chinh an | trinh an |
| chinh nhân | trinh nhân |
| chung triêu | chung chiêu |
| chật hẹp | trật hẹp |
| chớ gì | trớ gì |
| chớn chở | chớn trở |
| dự trữ | dự chữ |
| gấu trúc | gấu chúc |
| lột truồng | lột chuồng |
| tre gai | che gai |
| truyện ký | chuyện ký |
| trà chanh | trà tranh |
| trắc trở | chắc trở |
| bốp chát | bốp trát |
| cha chả | cha trả |
| chanh cốm | tranh cốm |
| cheo leo | treo leo |
| chánh sứ | tránh sứ |
| chưng dọn | trưng dọn |
| chưởng quản | trưởng quản |
| chưởng ấn | trưởng ấn |
| ghế chao | ghế trao |
| hổng trôn | hổng chôn, hổng trông |
| lồi trôn | lồi chôn, lồi trông |
| phạm trù | phạm chù |
| siêu trứng | siêu chứng |
| tru di | chu di |
| trâm anh | châm anh |
| tròng tên | chòng tên, tròn tên |
| trăn đất | chăn đất, trăng đất |
| trứng cuốc | chứng cuốc |
| tàng trữ | tàng chữ |
| tổng chưởng lý | tổng trưởng lý |
| bàn chải đánh răng | bàn trải đánh răng |
| cheo cưới | treo cưới |
| chua chát | chua trát |
| chánh án | tránh án |
| chăng lưới | trăng lưới |
| chưởng cơ | trưởng cơ |
| chạm trán | chạm chán |
| chả trách | trả trách |
| chả trứng | chả chứng, trả trứng |
| chả vờ | trả vờ |
| chải chuốt | trải chuốt |
| chấn hưng | trấn hưng |
| chẻ hoe | trẻ hoe |
| cá trứng | cá chứng |
| nặng trịch | nặng chịch |
| nồi bánh chưng | nồi bánh trưng |
| pháo tre | pháo che |
| sáng chói | sáng trói |
| trâm bầu | châm bầu |
| trôn kim | chôn kim, trông kim |
| trôn ốc | chôn ốc, trông ốc |
| uy chấn | uy trấn |
| vượt trội | vượt chội |
| chánh niệm | tránh niệm |
| chùng chình | chùng trình |
| chật ních | trật ních |
| cá trê | cá chê |
| cải chánh | cải tránh |
| cầm trịch | cầm chịch |
| lanh cha lanh chanh | lanh cha lanh tranh |
| lòn trôn | lòn chôn, lòn trông, lòng trôn |
| lơ chơ | lơ trơ |
| mai chước | mai trước |
| nơi chốn | nơi trốn |
| rượu chát | rượu trát |
| trác tuyệt | chác tuyệt |
| trích diễm | chích diễm |
| trích sao | chích sao |
| trích yếu | chích yếu |
| trăn gió | chăn gió |
| trịch thượng | chịch thượng |
| trớn trác | trớn chác |
| trữ quân | chữ quân |
| xào chẻ | xào trẻ |
| bánh ú tro | bánh ú cho |
| bóp trán | bóp chán |
| chái bếp | trái bếp |
| chói mắt | trói mắt |
| chưng hửng | trưng hửng |
| chưởng khế | trưởng khế |
| chưởng lý | trưởng lý |
| chễm chệ | chễm trệ |
| dịch trạm | dịch chạm |
| râu trê | râu chê |
| thanh trừng | thanh chừng |
| tru tréo | chu tréo |
| trầm tre | trầm che |
| trối già | chối già |
| trừng giới | chừng giới |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.