Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lỗi chính tả: âm đầu ch / tr

302 từ hay viết sai vì nhầm ch với tr (bắt chước – bắt trước). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.

Viết đúngViết sai hay gặp
khoa trươngkhoa chương
kiến trúc sưkiến chúc sư
ma trơima chơi
phô trươngphô chương
thể chaithể trai
thứ ba trămthứ ba chăm
trân quýchân quý
bưởi chùmbưởi trùm
chào cờtrào cờ
khai trươngkhai chương
khoảng trốngkhoảng chống
phấn chấnphấn trấn
trân camchân cam
trăm họchăm họ
trữ lượngchữ lượng
chanh chuatranh chua
chinh phutrinh phu
chưng cấttrưng cất
chả cátrả cá
trân lachân la
trù phúchù phú
bàn chôngbàn trông, bàn chôn
chang bangtrang bang
chuyên chởchuyên trở
chả giòtrả giò
chấn độngtrấn động
con trỏcon chỏ
dư chấndư trấn
liệt truyệnliệt chuyện
nên chăngnên trăng
sống trâusống châu
triêu dươngchiêu dương
trâu chóchâu chó
trâu ngốchâu ngố
trăn trởchăn trở, trăng trở
trắc dĩchắc dĩ
trắc đạcchắc đạc
trứ danhchứ danh
bạn trăm nămbạn chăm năm
chao ôitrao ôi
chao độngtrao động
chinh chiếntrinh chiến
chông chàtrông chà, chôn chà
găng trâugăng châu
khẩu chaokhẩu trao
lòng đỏ trứnglòng đỏ chứng
tru diệtchu diệt
trâu nướcchâu nước
trích đoạnchích đoạn
tròng đenchòng đen, tròn đen
trúc chỉchúc chỉ
trúc đàochúc đào
trăm ngàychăm ngày
trắc địachắc địa
trắc ẩnchắc ẩn
trọn góichọn gói, trọng gói
tích trữtích chữ
băng chuyềnbăng truyền
chinh antrinh an
chinh nhântrinh nhân
chung triêuchung chiêu
chật hẹptrật hẹp
chớ gìtrớ gì
chớn chởchớn trở
dự trữdự chữ
gấu trúcgấu chúc
lột truồnglột chuồng
tre gaiche gai
truyện kýchuyện ký
trà chanhtrà tranh
trắc trởchắc trở
bốp chátbốp trát
cha chảcha trả
chanh cốmtranh cốm
cheo leotreo leo
chánh sứtránh sứ
chưng dọntrưng dọn
chưởng quảntrưởng quản
chưởng ấntrưởng ấn
ghế chaoghế trao
hổng trônhổng chôn, hổng trông
lồi trônlồi chôn, lồi trông
phạm trùphạm chù
siêu trứngsiêu chứng
tru dichu di
trâm anhchâm anh
tròng tênchòng tên, tròn tên
trăn đấtchăn đất, trăng đất
trứng cuốcchứng cuốc
tàng trữtàng chữ
tổng chưởng lýtổng trưởng lý
bàn chải đánh răngbàn trải đánh răng
cheo cướitreo cưới
chua chátchua trát
chánh ántránh án
chăng lướitrăng lưới
chưởng cơtrưởng cơ
chạm tránchạm chán
chả tráchtrả trách
chả trứngchả chứng, trả trứng
chả vờtrả vờ
chải chuốttrải chuốt
chấn hưngtrấn hưng
chẻ hoetrẻ hoe
cá trứngcá chứng
nặng trịchnặng chịch
nồi bánh chưngnồi bánh trưng
pháo trepháo che
sáng chóisáng trói
trâm bầuchâm bầu
trôn kimchôn kim, trông kim
trôn ốcchôn ốc, trông ốc
uy chấnuy trấn
vượt trộivượt chội
chánh niệmtránh niệm
chùng chìnhchùng trình
chật níchtrật ních
cá trêcá chê
cải chánhcải tránh
cầm trịchcầm chịch
lanh cha lanh chanhlanh cha lanh tranh
lòn trônlòn chôn, lòn trông, lòng trôn
lơ chơlơ trơ
mai chướcmai trước
nơi chốnnơi trốn
rượu chátrượu trát
trác tuyệtchác tuyệt
trích diễmchích diễm
trích saochích sao
trích yếuchích yếu
trăn gióchăn gió
trịch thượngchịch thượng
trớn tráctrớn chác
trữ quânchữ quân
xào chẻxào trẻ
bánh ú trobánh ú cho
bóp tránbóp chán
chái bếptrái bếp
chói mắttrói mắt
chưng hửngtrưng hửng
chưởng khếtrưởng khế
chưởng lýtrưởng lý
chễm chệchễm trệ
dịch trạmdịch chạm
râu trêrâu chê
thanh trừngthanh chừng
tru tréochu tréo
trầm tretrầm che
trối giàchối già
trừng giớichừng giới

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.