Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chua chát hay chua trát?

Viết đúng là “chua chát”.

Viết đúngchua chát
Viết saichua trát

“chua chát” nghĩa là gì?

Tính từ
  1. Đau xót, chán ngán trong lòng vì phải chịu đựng thất bại, hoặc điều mỉa mai nào đó ngoài ý muốn.

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “chua chát” →

Vì sao viết “chua trát” là sai?

chua trát Tiếng “chát” thành “trát”: nhầm âm đầu “ch” với “tr”.

“trát” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Giấy truyền lệnh của quan (cũ).

  • Hai tiếng của “chua chát” cùng bắt đầu bằng “ch”: từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng, biết tiếng này là biết tiếng kia.

So sánh hai chữ: chát hay trát?

Ví dụ viết đúng

  • Mỉm cười chua chát.
  • Sự thật chua chát.

Mẹo nhớ: âm đầu ch / tr

  • Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
  • tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
  • Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
  • Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “chua chát”.