Chải chuốt hay trải chuốt?
Viết đúng là “chải chuốt”.
Viết đúngchải chuốt
Viết saitrải chuốt
“chải chuốt” nghĩa là gì?
- Có hình thức được sửa sang, trang điểm một cách công phu, thậm chí đến mức cầu kì.
- Sửa sang, trang điểm làm cho hình thức đẹp hơn.
Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “chải chuốt” →
Vì sao viết “trải chuốt” là sai?
trải chuốt Tiếng “chải” thành “trải”: nhầm âm đầu “ch” với “tr”.
“trải” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền.
- Hai tiếng của “chải chuốt” cùng bắt đầu bằng “ch”: từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng, biết tiếng này là biết tiếng kia.
So sánh hai chữ: chải hay trải?
Ví dụ viết đúng
- Hình dạng chải chuốt.
- Ăn mặc chải chuốt .
- Câu văn chải chuốt.
- Suốt ngày cứ chải chuốt ngắm vuốt.
Mẹo nhớ: âm đầu ch / tr
- Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
- tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
- Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
- Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.
Các từ khác hay sai kiểu này →
Từ hay viết sai tương tự
bàn chảikhông viết: bàn trảibàn chải đánh răngkhông viết: bàn trải đánh răngnói chuyệnkhông viết: nói truyệntrung tâmkhông viết: chung tâmlựa chọnkhông viết: lựa trọnchăm chỉkhông viết: trăm chỉchính xáckhông viết: trính xáccâu chuyệnkhông viết: câu truyệnchú ýkhông viết: trú ýdi chuyểnkhông viết: di truyểnvị tríkhông viết: vị chíchương trìnhkhông viết: trương trình