Trứng cá hay chứng cá?
Viết đúng là “trứng cá”.
Viết đúngtrứng cá
Viết saichứng cá
“trứng cá” nghĩa là gì?
- Trứng của các loài cá.
- Loài cây thân gỗ nhỏ; lá có mép khía răng cưa; hoa nhỏ màu trắng; quả khi chín có màu đỏ nhạt, ăn được.
- Mụn nhỏ lấm tấm thường mọc trên da mặt người.
Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “trứng cá” →
Vì sao viết “chứng cá” là sai?
chứng cá Tiếng “trứng” thành “chứng”: nhầm âm đầu “tr” với “ch”.
“chứng” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Tật xấu.
So sánh hai chữ: chứng hay trứng?
Ví dụ viết đúng
- [...]. Tôi thấy chúng tôi thay đổi. Tiếng nói khác đi. Mặt hơi trứng cá. [...]. (Nam Cao)
- [...]. Những nốt trứng cá mọc dày trên hai má bì bì, [...]. (Nguyễn Huy Tưởng)
Mẹo nhớ: âm đầu ch / tr
- Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
- tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
- Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
- Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.
Các từ khác hay sai kiểu này →
Từ hay viết sai tương tự
lòng đỏ trứngkhông viết: lòng đỏ chứngsiêu trứngkhông viết: siêu chứngtrứng cuốckhông viết: chứng cuốccá trứngkhông viết: cá chứngchả trứngkhông viết: chả chứngnói chuyệnkhông viết: nói truyệntrung tâmkhông viết: chung tâmlựa chọnkhông viết: lựa trọnchăm chỉkhông viết: trăm chỉchính xáckhông viết: trính xáccâu chuyệnkhông viết: câu truyệnchú ýkhông viết: trú ý