Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Trải nghiệm hay chải nghiệm?

Viết đúng là “trải nghiệm”.

Viết đúngtrải nghiệm
Viết saichải nghiệm

"Trải" là đã từng qua (từng trải).

“trải nghiệm” nghĩa là gì?

Động từ
  1. Lấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó.

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “trải nghiệm” →

Vì sao viết “chải nghiệm” là sai?

chải nghiệm Tiếng “trải” thành “chải”: nhầm âm đầu “tr” với “ch”.

“chải” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.

So sánh hai chữ: chải hay trải?

Ví dụ viết đúng

  • Đã từng trải nghiệm về cuộc sống các dân tộc miền núi Tây Bắc.
  • Những trải nghiệm như vậy là rất hiếm.Such experiences are very rare.
  • Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn.This experience will benefit you.
  • Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn.Share your experience.

Mẹo nhớ: âm đầu ch / tr

  • Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
  • tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
  • Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
  • Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “trải nghiệm”.