Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chông gai hay trông gai?

Viết đúng là “chông gai”.

Viết đúngchông gai
Viết saitrông gai
Viết saichôn gai

“chông gai” nghĩa là gì?

Danh từ
  1. Chông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “chông gai” →

Vì sao viết “trông gai” là sai?

trông gai Tiếng “chông” thành “trông”: nhầm âm đầu “ch” với “tr”.

“trông” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Nhận thấy bằng mắt.

So sánh hai chữ: chông hay trông?

chôn gai Tiếng “chông” thành “chôn”: nhầm âm cuối -ng với -n.

“chôn” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.

So sánh hai chữ: chôn hay chông?

Ví dụ viết đúng

  • Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.Although the phrase "world peace" sounds attractive, the road to world peace is very long and full of troubles.

Mẹo nhớ: âm đầu ch / tr

  • Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
  • tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
  • Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
  • Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Mẹo nhớ: âm cuối n / ng

  • Giọng miền Nam đọc -n và -ng ở cuối gần như nhau (lan/lang, khôn/không), nên khi viết rất dễ nhầm.
  • Từ láy vần giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng: lan man, miên man; lang thang, loáng thoáng.
  • Không phân biệt được bằng tai thì nhớ theo nghĩa: hai chữ khác âm cuối là hai chữ khác nghĩa.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “chông gai”.