Lỗi chính tả: âm cuối n / ng
224 từ hay viết sai vì nhầm -n với -ng (khôn ngoan – không ngoan). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
- Giọng miền Nam đọc -n và -ng ở cuối gần như nhau (lan/lang, khôn/không), nên khi viết rất dễ nhầm.
- Từ láy vần giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng: lan man, miên man; lang thang, loáng thoáng.
- Không phân biệt được bằng tai thì nhớ theo nghĩa: hai chữ khác âm cuối là hai chữ khác nghĩa.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| hoàn toàn | hoàng toàn |
| khuôn mặt | khuông mặt |
| ngăn cản | ngăng cản |
| khoảng cách | khoản cách, khoãng cách |
| hoàn cảnh | hoàng cảnh |
| an ủi | ang ủi |
| ngăn nắp | ngăng nắp |
| nhanh nhẹn | nhanh nhẹng, nhan nhẹn |
| rên rỉ | rêng rỉ, rên rĩ |
| cản trở | cảng trở |
| tan nát | tang nát |
| tang thương | tan thương |
| than vãn | thang vãn, than vản |
| huy hoàng | huy hoàn |
| khuôn khổ | khuông khổ |
| suôn sẻ | suông sẻ, suôn sẽ |
| mang máng | man máng |
| man mác | mang mác |
| chim muông | chim muôn |
| khuân vác | khuâng vác |
| ngoằn ngoèo | ngoằng ngoèo |
| bâng khuâng | bâng khuân, bân khuâng |
| khoản tiền | khoảng tiền |
| khoảng thời gian | khoản thời gian |
| lan tỏa | lang tỏa |
| khôn ngoan | không ngoan |
| nông thôn | nông thông |
| côn trùng | công trùng |
| căng thẳng | căn thẳng |
| quang cảnh | quan cảnh |
| phàn nàn | phàn nàng |
| thẳng thắn | thẳng thắng |
| bảng chữ cái | bản chữ cái |
| sàn nhà | sàng nhà |
| ôn tập | ông tập |
| khoe khoang | khoe khoan |
| đại bàng | đại bàn |
| hắng giọng | hắn giọng |
| lười biếng | lười biến |
| ôn hòa | ông hòa |
| ăn kiêng | ăn kiên |
| giang sơn | gian sơn |
| bảng đen | bản đen |
| giang mai | gian mai |
| bê tông | bê tôn |
| kiêu căng | kiêu căn |
| băn khoăn | băng khoăn |
| thiêng liêng | thiêng liên, thiên liêng |
| vinh quang | vinh quan |
| ăn năn | ăn năng |
| răng khôn | răng không |
| lăn tăn | lăn tăng |
| mê man | mê mang |
| quá giang | quá gian |
| lướt ván | lướt váng |
| thịnh vượng | thịnh vượn |
| mù quáng | mù quán |
| phong quang | phong quan |
| tinh vân | tinh vâng |
| ôn dịch | ông dịch |
| côn đồ | công đồ |
| du côn | du công |
| hào quang | hào quan |
| man di | mang di |
| nước khoáng | nước khoán |
| quang học | quan học |
| tiên đan | tiên đang |
| đàng hoàng | đàn hoàng |
| bảng tuần hoàn | bản tuần hoàn |
| chính tông | chính tôn |
| cơ vân | cơ vâng |
| hàn gắn | hàng gắn |
| đan xen | đang xen |
| đăng quang | đăng quan |
| gang tấc | gan tấc, gang tất |
| khôn lanh | không lanh |
| khôn thiêng | không thiêng, khôn thiên |
| linh đan | linh đang |
| nghèo nàn | nghèo nàng |
| phân vân | phân vâng |
| thôn trang | thông trang |
| tinh khôn | tinh không |
| tông xe | tôn xe |
| vân tiên | vâng tiên |
| ôn cố tri tân | ông cố tri tân, ôn cố chi tân |
| còng cọc | còn cọc |
| giang hồ | gian hồ |
| già giang | già gian |
| khai man | khai mang |
| khoáng chất | khoán chất |
| khôn lớn | không lớn |
| thôn phu | thông phu |
| tông đồ | tôn đồ |
| ôn con | ông con |
| cô thôn | cô thông |
| hóa giang | hóa gian |
| lan man | lan mang |
| miên man | miên mang |
| mon men | mong men |
| phong vân | phong vâng |
| sinh hàn | sinh hàng |
| thanh vân | thanh vâng |
| ôn vật | ông vật |
| đan chen | đang chen |
| đan kết | đang kết |
| đôn hậu | đông hậu |
| côn quang | công quang |
| khuôn thiêng | khuôn thiên |
| kim đan | kim đang |
| lai căng | lai căn |
| linh thiêng | linh thiên |
| long côn | long công |
| phảng phất | phản phất |
| thôn bản | thông bản |
| thôn tính | thông tính |
| văng tục | văn tục |
| a mon | a mong |
| cong queo | con queo |
| càn khôn | càng khôn |
| cằn nhằn | cằn nhằng |
| khoa bảng | khoa bản |
| năn nỉ | năng nỉ |
| nồng nàn | nồng nàng |
| uốn nắn | uống nắn |
| xà beng | xà ben, sà beng |
| đao đán | đao đáng |
| bảng chọn | bản chọn |
| bần hàn | bần hàng |
| giải thiêng | giải thiên |
| khúc côn cầu | khúc công cầu |
| siêu khoang | siêu khoan |
| tông tích | tôn tích |
| tông đường | tôn đường |
| uốn cong | uốn con, uống cong |
| bôn ba | bông ba |
| bùn lầy | bùng lầy |
| chập cheng | chập chen |
| cun cút | cung cút |
| khuyên răn | khuyên răng |
| máy thiêng | máy thiên |
| nghiêng mình | nghiên mình |
| nong nóng | non nóng |
| tâng bốc | tân bốc |
| tứ bàng | tứ bàn |
| uốn khúc | uống khúc |
| vươn mình | vương mình |
| đon đả | đong đả |
| a còng | a còn |
| bia lon | bia long |
| hàn huyên | hàng huyên |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.