Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lỗi chính tả: âm cuối n / ng

224 từ hay viết sai vì nhầm -n với -ng (khôn ngoan – không ngoan). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.

Viết đúngViết sai hay gặp
hàn lâmhàng lâm
nghiêng nướcnghiên nước
ngông cuồngngôn cuồng
răn bảorăng bảo
răn dạyrăng dạy
răn đerăng đe
từ hàntừ hàng
xỉ bángxỉ bán
đôn đốcđông đốc
ang ángan áng
bàng hoàngbàn hoàng
bàng quangbàn quang
băn hănbăng hăn, băn hăng
bảng màubản màu
dâm bôndâm bông
gang taygan tay
húng hắnghúng hắn
hỗn độnhỗn động, hổn độn
khoáng vậtkhoán vật
lon tonlong ton
lon xonlon xong, lon son, long xon
lông ngônglông ngôn
ngông nghênhngôn nghênh
nhà sànnhà sàng
nằm nghiêngnằm nghiên
thườn thượtthường thượt
tiền nongtiền non
trì độntrì động
tun húttung hút
tuồng luôngtuồng luôn
tâng côngtân công
uốn éouống éo
bôn tẩubông tẩu
cang nghịcan nghị
cong veocon veo
gang thépgan thép
khoáng đãngkhoán đãng, khoáng đảng
khống chếkhốn chế
kim cangkim can
kiêng dèkiên dè
leng bengleng ben, len beng
lươn lẹolương lẹo
mảnh vụnmảnh vụng
ngan ngánngang ngán
nhâng nháonhân nháo
nhộn nhạonhộng nhạo
phóng khoángphóng khoán
phỉ bángphỉ bán
sa khoángsa khoán
vu khốngvu khốn
vằn thắnvằn thắng
ăng ẳngăn ẳng
điệu đàngđiệu đàn
bàng thínhbàn thính
bùn giàbùng già
bùn đỏbùng đỏ
chất độnchất động
chắn bùnchắn bùng
cũn cỡncũng cỡn
cồng chiêngcồng chiên
leng kenglen keng, leng ken
loang lổloan lổ
làm biếnglàm biến
ma bùnma bùng
mạch lươnmạch lương
ngong ngóngngon ngóng
ngu độnngu động
nhộn nhịpnhộng nhịp
quăn queoquăng queo
rằn rirằng ri, rằn di
rối bengrối ben
tuềnh toàngtuềnh toàn
ông ổngông ổn
độn vaiđộng vai

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.