Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Bàng quang hay bàn quang?

Viết đúng là “bàng quang”.

Viết đúngbàng quang
Viết saibàn quang

“bàng quang” nghĩa là gì?

Danh từ
  1. Cơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi tiểu.

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “bàng quang” →

Vì sao viết “bàn quang” là sai?

bàn quang Tiếng “bàng” thành “bàn”: nhầm âm cuối -ng với -n.

“bàn” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.

  • Hai tiếng của “bàng quang” cùng kết thúc bằng -ng: từ láy vần thường giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng.

So sánh hai chữ: bàn hay bàng?

Ví dụ viết đúng

  • Bệnh viêm bàng quang.
  • 2013, T.Minh, Con đỉa 20 cm sống trong bàng quang bé trai, báo Người Lao động
  • Bệnh viện Nhi tỉnh Thanh Hóa vừa gắp ra một con đỉa dài gần 20 cm còn sống từ bàng quang của bé trai B.T.L (SN 2000)
  • 2020, Hoàng Phúc, Quảng Bình: Nhịn tiểu nhiều giờ trên xe khách, 1 cụ bà nhập viện vì vỡ bàng quang, báo Người Lao động

Mẹo nhớ: âm cuối n / ng

  • Giọng miền Nam đọc -n và -ng ở cuối gần như nhau (lan/lang, khôn/không), nên khi viết rất dễ nhầm.
  • Từ láy vần giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng: lan man, miên man; lang thang, loáng thoáng.
  • Không phân biệt được bằng tai thì nhớ theo nghĩa: hai chữ khác âm cuối là hai chữ khác nghĩa.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “bàng quang”.