Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Trơn tru hay trơn chu?

Viết đúng là “trơn tru”.

Viết đúngtrơn tru
Viết saitrơn chu

“trơn tru” nghĩa là gì?

Tính từ
  1. Nhẵn bóng, không sần sùi, thô ráp.
  2. Trôi chảy, suôn sẻ, không bị vấp váp (khi đọc, nói năng).

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “trơn tru” →

Vì sao viết “trơn chu” là sai?

trơn chu Tiếng “tru” thành “chu”: nhầm âm đầu “tr” với “ch”.

“chu” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Hành động nhồi lên, thường được dùng với miệng (hay còn gọi là mỏ)

  • Hai tiếng của “trơn tru” cùng bắt đầu bằng “tr”: từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng, biết tiếng này là biết tiếng kia.

So sánh hai chữ: chu hay tru?

Ví dụ viết đúng

  • Bào cho thật trơn tru.
  • Đọc trơn tru cả bài tập đọc.
  • Trả lời trơn tru.
  • Nói trơn tru.

Mẹo nhớ: âm đầu ch / tr

  • Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
  • tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
  • Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
  • Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “trơn tru”.