Trắc nghiệm hay chắc nghiệm?
Viết đúng là “trắc nghiệm”.
Viết đúngtrắc nghiệm
Viết saichắc nghiệm
“trắc nghiệm” nghĩa là gì?
- Khảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm trong phòng.
- Kiểm tra, thi cử
- Dạng kiểm tra, thi cử mà việc chấm điểm có thể dùng máy móc, dụng cụ để đo đạc dễ dàng.
Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “trắc nghiệm” →
Vì sao viết “chắc nghiệm” là sai?
chắc nghiệm Tiếng “trắc” thành “chắc”: nhầm âm đầu “tr” với “ch”.
“chắc” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc…
So sánh hai chữ: chắc hay trắc?
Ví dụ viết đúng
- Trắc nghiệm hướng nghiệp
- Trong kỳ thi tốt nghiệp tới, môn toán sẽ được tổ chức ở dạng trắc nghiệm
Mẹo nhớ: âm đầu ch / tr
- Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
- tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
- Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
- Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.
Các từ khác hay sai kiểu này →
Từ hay viết sai tương tự
trắc dĩkhông viết: chắc dĩtrắc đạckhông viết: chắc đạctrắc ẩnkhông viết: chắc ẩntrắc địakhông viết: chắc địatrắc trởkhông viết: chắc trởnói chuyệnkhông viết: nói truyệntrung tâmkhông viết: chung tâmlựa chọnkhông viết: lựa trọnchăm chỉkhông viết: trăm chỉchính xáckhông viết: trính xáccâu chuyệnkhông viết: câu truyệnchú ýkhông viết: trú ý