Lỗi chính tả: âm cuối c / t
108 từ hay viết sai vì nhầm -c với -t (bức xúc – bứt xúc). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
- Giọng miền Nam đọc -c và -t ở cuối gần như nhau (mặc/mặt), nên khi viết dễ nhầm.
- Đọc chuẩn: kết thúc bằng -t thì đầu lưỡi chạm chân răng trên; kết thúc bằng -c thì lưỡi lùi về sau, không chạm răng. Không phân biệt được bằng tai thì phải nhớ theo nghĩa của từng chữ.
- Từ láy vần giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng: lác đác, lục đục; lất phất, bát ngát.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| bắt đầu | bắc đầu |
| quyết định | quyếc định |
| tuyệt vời | tuyệc vời |
| chắc chắn | chắt chắn, chắc chắng |
| thất bại | thấc bại |
| thực hiện | thựt hiện |
| tiết kiệm | tiếc kiệm |
| chi tiết | chi tiếc |
| bắt buộc | bắc buộc |
| bàn bạc | bàn bạt |
| thật thà | thậc thà |
| chiến lược | chiến lượt |
| nhược điểm | nhượt điểm |
| mắc cỡ | mắt cỡ, mắc cở |
| mặc định | mặt định |
| khắc phục | khắt phục |
| nhạt nhẽo | nhạc nhẽo, nhạt nhẻo |
| tóm lược | tóm lượt |
| sơ lược | sơ lượt |
| xuyên tạc | xuyên tạt |
| bát ngát | bát ngác |
| bức xúc | bứt xúc |
| day dứt | day dức |
| chắt chiu | chắc chiu |
| ngơ ngác | ngơ ngát |
| lác đác | lát đát |
| gắt gao | gắc gao |
| gắt gỏng | gắc gỏng |
| lụt lội | lục lội |
| ngào ngạt | ngào ngạc |
| nồng nặc | nồng nặt |
| bứt phá | bức phá |
| dứt điểm | dức điểm |
| lược bỏ | lượt bỏ |
| lất phất | lấc phấc |
| lần lượt | lần lược |
| mặc cả | mặt cả |
| tiếc nuối | tiết nuối |
| tốc độ | tốt độ |
| khát nước | khác nước |
| vận tốc | vận tốt |
| khao khát | khao khác |
| đường cao tốc | đường cao tốt |
| ưu việt | ưu việc |
| cao tốc | cao tốt |
| việt dã | việc dã |
| em út | em úc |
| khát vọng | khác vọng |
| tẻ nhạt | tẻ nhạc |
| bứt rứt | bức rứt |
| chạy việt dã | chạy việc dã |
| thèm khát | thèm khác |
| hoảng hốt | hoảng hốc |
| ngột ngạt | ngột ngạc |
| mộc mạc | một mạc |
| tăng tốc | tăng tốt |
| hốt hoảng | hốc hoảng |
| lén lút | lén lúc |
| mộc già | một già |
| số siêu việt | số siêu việc |
| thút thít | thúc thít |
| chất phác | chất phát |
| cát cút | các cút |
| mộc dục | một dục |
| nhạt thếch | nhạc thếch |
| phác họa | phát họa |
| thảo mộc | thảo một |
| đường cát | đường các |
| chiết xung | chiếc xung |
| chiết xuất | chiếc xuất |
| cát cứ | các cứ |
| cát tường | các tường |
| cù mộc | cù một |
| thần tốc | thần tốt |
| ướt át | ướt ác |
| cát tuyến | các tuyến |
| giải khát | giải khác |
| phủ việt | phủ việc |
| sát sạt | sát sạc |
| thợ mộc | thợ một |
| thụt lùi | thục lùi |
| áo tấc | áo tất |
| bơ lạt | bơ lạc |
| chiết suất | chiếc suất |
| cát cánh | các cánh |
| gió bấc | gió bất |
| khúc chiết | khúc chiếc |
| ngón chân út | ngón chân úc |
| ngón út | ngón úc |
| nhợt nhạt | nhợt nhạc |
| thánh thót | thánh thóc |
| tấc lòng | tất lòng |
| việt vị | việc vị |
| chiết tự | chiếc tự |
| cháu chắt | cháu chắc |
| phai nhạt | phai nhạc |
| tấc vàng | tất vàng |
| đứt ruột | đức ruột |
| đứt đoạn | đức đoạn |
| bách chiết thiên ma | bách chiếc thiên ma |
| chắt bóp | chắc bóp |
| chắt lót | chắc lót |
| khát máu | khác máu |
| lạnh nhạt | lạnh nhạc |
| nhàn nhạt | nhàn nhạc |
| thuần phác | thuần phát |
| đứt gãy | đức gãy |
| đứt đuôi | đức đuôi |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.