Chắc chắn hay chắt chắn?
Viết đúng là “chắc chắn”.
Viết đúngchắc chắn
Viết saichắt chắn
Viết saichắc chắng
"Chắc" kết thúc bằng -c, "chắn" bằng -n.
“chắc chắn” nghĩa là gì?
- Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.
- Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.
- Tin một cách quả quyết là đúng như thế.
Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “chắc chắn” →
Vì sao viết “chắt chắn” là sai?
chắt chắn Tiếng “chắc” thành “chắt”: nhầm âm cuối -c với -t.
“chắt” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.
So sánh hai chữ: chắc hay chắt?
chắc chắng Tiếng “chắn” thành “chắng”: nhầm âm cuối n/ng.
Ví dụ viết đúng
- Nền móng rất chắc chắn.
- Hứa chắc chắn.
- Chưa có gì chắc chắn cả.
- Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà.
Mẹo nhớ: âm cuối c / t
- Giọng miền Nam đọc -c và -t ở cuối gần như nhau (mặc/mặt), nên khi viết dễ nhầm.
- Đọc chuẩn: kết thúc bằng -t thì đầu lưỡi chạm chân răng trên; kết thúc bằng -c thì lưỡi lùi về sau, không chạm răng. Không phân biệt được bằng tai thì phải nhớ theo nghĩa của từng chữ.
- Từ láy vần giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng: lác đác, lục đục; lất phất, bát ngát.
Các từ khác hay sai kiểu này →
Mẹo nhớ: âm cuối n / ng
- Giọng miền Nam đọc -n và -ng ở cuối gần như nhau (lan/lang, khôn/không), nên khi viết rất dễ nhầm.
- Từ láy vần giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng: lan man, miên man; lang thang, loáng thoáng.
- Không phân biệt được bằng tai thì nhớ theo nghĩa: hai chữ khác âm cuối là hai chữ khác nghĩa.
Các từ khác hay sai kiểu này →
Từ hay viết sai tương tự
bắt đầukhông viết: bắc đầuquyết địnhkhông viết: quyếc địnhtuyệt vờikhông viết: tuyệc vờithất bạikhông viết: thấc bạithực hiệnkhông viết: thựt hiệntiết kiệmkhông viết: tiếc kiệmchi tiếtkhông viết: chi tiếcbắt buộckhông viết: bắc buộcbàn bạckhông viết: bàn bạtthật thàkhông viết: thậc thàchiến lượckhông viết: chiến lượtnhược điểmkhông viết: nhượt điểm