Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lỗi chính tả: dấu hỏi / dấu ngã

492 từ hay viết sai vì đặt nhầm dấu hỏi và dấu ngã (chia sẻ – chia sẽ). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.

Viết đúngViết sai hay gặp
bảo vệbão vệ
cơ sởcơ sỡ
cẩn thậncẫn thận
nổi tiếngnỗi tiếng
giúp đỡgiúp đở
sở hữusỡ hữu, sở hửu
suy nghĩsuy nghỉ
giải thíchgiãi thích, dải thích
tưởng tượngtưỡng tượng
giải quyếtgiãi quyết, dải quyết
sẵn sàngsẳn sàng, sẵn xàng
lẽ ralẻ ra
rõ ràngrỏ ràng
ảnh hưởngảnh hưỡng
mãi mãimải mải
đơn giảnđơn giãn
diễn viêndiển viên
dễ dàngdể dàng, giễ dàng
hỗ trợhổ trợ
sở thíchsỡ thích
bình tĩnhbình tỉnh
kiên nhẫnkiên nhẩn
thể hiệnthễ hiện
xã hộixả hội, sã hội
biểu diễnbiểu diển
mạnh mẽmạnh mẻ
chia sẻchia sẽ
thảo luậnthão luận
lãng phílảng phí
thế kỷthế kỹ, thế kĩ
quản lýquãn lý
ngớ ngẩnngớ ngẫn
nổi bậtnỗi bật
thỉnh thoảngthĩnh thoảng, thỉnh thoản
yên tĩnhyên tỉnh
khẩn cấpkhẫn cấp
quảng cáoquãng cáo
dũng cảmdủng cảm, giũng cảm
ngưỡng mộngưởng mộ
bỗng nhiênbổng nhiên
hữu íchhửu ích
lãnh thổlảnh thổ
ngẫu nhiênngẩu nhiên
nổi giậnnỗi giận
nỗ lựcnổ lực, lỗ lực
rảnh rỗirảnh rổi, rãnh rỗi
sửa chữasữa chữa, sửa chửa
thảm họathãm họa
lãng mạnlảng mạn
lãnh đạolảnh đạo
nghỉ việcnghĩ việc
thỏa thuậnthõa thuận
sạch sẽsạch sẻ, xạch sẽ
tàn nhẫntàn nhẩn
hưởng thụhưỡng thụ
bình đẳngbình đẵng
hiển nhiênhiễn nhiên
lý lẽlý lẻ
dĩ nhiêndỉ nhiên, giĩ nhiên
rõ rệtrỏ rệt
tĩnh mạchtỉnh mạch
diễn đàndiển đàn
sĩ diệnsỉ diện
gặp gỡgặp gở
kỹ lưỡngkỷ lưỡng, kỉ lưỡng
kỹ thuậtkỷ thuật, kỉ thuật
mỉa maimĩa mai
ích kỷích kỹ, ích kĩ
chẳng hạnchẵng hạn, chẳn hạn
kỷ niệmkỹ niệm, kĩ niệm
lẽ phảilẻ phải
lỗi lạclổi lạc
nhầm lẫnnhầm lẩn
dễ dãidể dãi, dễ dải
thỏa mãnthõa mãn, thỏa mản
đẳng cấpđẵng cấp
lũ lụtlủ lụt
sữa chuasửa chua
cẩn trọngcẫn trọng, cẩn chọng
quảng trườngquãng trường
chặt chẽchặt chẻ, chặc chẽ
kỹ năngkỷ năng, kỉ năng
mẫu giáomẩu giáo
nhẫn nạinhẩn nại
sở trườngsỡ trường
tỉ mỉtỉ mĩ, tỷ mỹ
giản dịgiãn dị
hãnh diệnhảnh diện
kỷ luậtkỹ luật, kĩ luật
lẩm bẩmlẫm bẫm
lẽ nàolẻ nào
lặng lẽlặng lẻ
ngoan ngoãnngoan ngoản
bổ nhiệmbỗ nhiệm
lẫn lộnlẩn lộn
mát mẻmát mẽ, mác mẻ
mở mangmỡ mang
nhẹ nhõmnhẹ nhỏm
ầm ĩầm ỉ
lãng quênlảng quên
vẻ vangvẽ vang
khổ sởkhổ sỡ, khỗ sở
rực rỡrực rở, dực rỡ
xã giaoxả giao
ảo tưởngão tưởng
cẩu thảcẫu thả, cẩu thã
hỏng hóchõng hóc
san sẻsan sẽ
kỷ lụckỹ lục, kĩ lục
nghĩ ngợinghỉ ngợi
dĩ vãngdỉ vãng
nhõng nhẽonhỏng nhẻo
tích lũytích lủy
cổ hủcổ hũ
lủng củnglũng cũng, lủng cũng
ngưỡng cửangưởng cửa
nâng đỡnâng đở
thẩm địnhthẫm định
bổ íchbỗ ích
chim sẻchim sẽ
lỗ mãnglổ mãng, lỗ mảng
mỹ thuậtmỷ thuật, mỉ thuật
nghiễm nhiênnghiểm nhiên
rỗng tuếchrổng tuếch
hủ tụchũ tục
lỡ dởlở dở
lỡ lờilở lời
mãn nguyệnmản nguyện
mỹ phẩmmỷ phẩm, mỉ phẩm
trong trẻotrong trẽo
tu bổtu bỗ
ủ rũủ rủ, ũ rũ
hãm hạihảm hại
lẻ loilẽ loi
lỏng lẻolõng lẽo, lỏng lẽo, lõng lẻo
lững thữnglửng thửng, lửng thững
tĩnh lặngtỉnh lặng
huyền ảohuyền ão
liêm sỉliêm sĩ, liêm xỉ
lũ lượtlủ lượt
lỉnh kỉnhlĩnh kĩnh, lĩnh kỉnh
mải mêmãi mê
sửa soạnsữa soạn, sửa xoạn
sững sờsửng sờ, xững xờ
thủ thỉthủ thĩ
giãi bàygiải bày, dãi bày
gỡ rốigở rối
hờ hữnghờ hửng
ngẩn ngơngẫn ngơ
rạng rỡrạng rở

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.