Lỗi chính tả: dấu hỏi / dấu ngã
492 từ hay viết sai vì đặt nhầm dấu hỏi và dấu ngã (chia sẻ – chia sẽ). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
- Phần lớn người miền Trung và miền Nam đọc thanh hỏi và thanh ngã gần như nhau, nên khi viết rất dễ đặt nhầm dấu. Bộ gõ không báo lỗi vì cả hai chữ thường đều có thật.
- Luật bổng – trầm cho từ láy: tiếng đi cùng thanh ngang, sắc hoặc hỏi thì mang dấu hỏi (vui vẻ, nhỏ nhắn, lỏng lẻo); tiếng đi cùng thanh huyền, nặng hoặc ngã thì mang dấu ngã (lặng lẽ, vội vã, mạnh mẽ). Đúng với phần lớn từ láy, có ngoại lệ.
- Với từ Hán Việt: tiếng bắt đầu bằng m, n, nh, v, l, d, ng thường mang dấu ngã (mẫu, nữ, nhẫn, vĩ, lãnh, dũng, ngữ) — câu nhớ “Mình Nên Nhớ Viết Lại Dấu Ngã”; tiếng không có phụ âm đầu thường mang dấu hỏi (ảo, ẩn, uỷ). Xu hướng, có ngoại lệ.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| bảo vệ | bão vệ |
| cơ sở | cơ sỡ |
| cẩn thận | cẫn thận |
| nổi tiếng | nỗi tiếng |
| giúp đỡ | giúp đở |
| sở hữu | sỡ hữu, sở hửu |
| suy nghĩ | suy nghỉ |
| giải thích | giãi thích, dải thích |
| tưởng tượng | tưỡng tượng |
| giải quyết | giãi quyết, dải quyết |
| sẵn sàng | sẳn sàng, sẵn xàng |
| lẽ ra | lẻ ra |
| rõ ràng | rỏ ràng |
| ảnh hưởng | ảnh hưỡng |
| mãi mãi | mải mải |
| đơn giản | đơn giãn |
| diễn viên | diển viên |
| dễ dàng | dể dàng, giễ dàng |
| hỗ trợ | hổ trợ |
| sở thích | sỡ thích |
| bình tĩnh | bình tỉnh |
| kiên nhẫn | kiên nhẩn |
| thể hiện | thễ hiện |
| xã hội | xả hội, sã hội |
| biểu diễn | biểu diển |
| mạnh mẽ | mạnh mẻ |
| chia sẻ | chia sẽ |
| thảo luận | thão luận |
| lãng phí | lảng phí |
| thế kỷ | thế kỹ, thế kĩ |
| quản lý | quãn lý |
| ngớ ngẩn | ngớ ngẫn |
| nổi bật | nỗi bật |
| thỉnh thoảng | thĩnh thoảng, thỉnh thoản |
| yên tĩnh | yên tỉnh |
| khẩn cấp | khẫn cấp |
| quảng cáo | quãng cáo |
| dũng cảm | dủng cảm, giũng cảm |
| ngưỡng mộ | ngưởng mộ |
| bỗng nhiên | bổng nhiên |
| hữu ích | hửu ích |
| lãnh thổ | lảnh thổ |
| ngẫu nhiên | ngẩu nhiên |
| nổi giận | nỗi giận |
| nỗ lực | nổ lực, lỗ lực |
| rảnh rỗi | rảnh rổi, rãnh rỗi |
| sửa chữa | sữa chữa, sửa chửa |
| thảm họa | thãm họa |
| lãng mạn | lảng mạn |
| lãnh đạo | lảnh đạo |
| nghỉ việc | nghĩ việc |
| thỏa thuận | thõa thuận |
| sạch sẽ | sạch sẻ, xạch sẽ |
| tàn nhẫn | tàn nhẩn |
| hưởng thụ | hưỡng thụ |
| bình đẳng | bình đẵng |
| hiển nhiên | hiễn nhiên |
| lý lẽ | lý lẻ |
| dĩ nhiên | dỉ nhiên, giĩ nhiên |
| rõ rệt | rỏ rệt |
| tĩnh mạch | tỉnh mạch |
| diễn đàn | diển đàn |
| sĩ diện | sỉ diện |
| gặp gỡ | gặp gở |
| kỹ lưỡng | kỷ lưỡng, kỉ lưỡng |
| kỹ thuật | kỷ thuật, kỉ thuật |
| mỉa mai | mĩa mai |
| ích kỷ | ích kỹ, ích kĩ |
| chẳng hạn | chẵng hạn, chẳn hạn |
| kỷ niệm | kỹ niệm, kĩ niệm |
| lẽ phải | lẻ phải |
| lỗi lạc | lổi lạc |
| nhầm lẫn | nhầm lẩn |
| dễ dãi | dể dãi, dễ dải |
| thỏa mãn | thõa mãn, thỏa mản |
| đẳng cấp | đẵng cấp |
| lũ lụt | lủ lụt |
| sữa chua | sửa chua |
| cẩn trọng | cẫn trọng, cẩn chọng |
| quảng trường | quãng trường |
| chặt chẽ | chặt chẻ, chặc chẽ |
| kỹ năng | kỷ năng, kỉ năng |
| mẫu giáo | mẩu giáo |
| nhẫn nại | nhẩn nại |
| sở trường | sỡ trường |
| tỉ mỉ | tỉ mĩ, tỷ mỹ |
| giản dị | giãn dị |
| hãnh diện | hảnh diện |
| kỷ luật | kỹ luật, kĩ luật |
| lẩm bẩm | lẫm bẫm |
| lẽ nào | lẻ nào |
| lặng lẽ | lặng lẻ |
| ngoan ngoãn | ngoan ngoản |
| bổ nhiệm | bỗ nhiệm |
| lẫn lộn | lẩn lộn |
| mát mẻ | mát mẽ, mác mẻ |
| mở mang | mỡ mang |
| nhẹ nhõm | nhẹ nhỏm |
| ầm ĩ | ầm ỉ |
| lãng quên | lảng quên |
| vẻ vang | vẽ vang |
| khổ sở | khổ sỡ, khỗ sở |
| rực rỡ | rực rở, dực rỡ |
| xã giao | xả giao |
| ảo tưởng | ão tưởng |
| cẩu thả | cẫu thả, cẩu thã |
| hỏng hóc | hõng hóc |
| san sẻ | san sẽ |
| kỷ lục | kỹ lục, kĩ lục |
| nghĩ ngợi | nghỉ ngợi |
| dĩ vãng | dỉ vãng |
| nhõng nhẽo | nhỏng nhẻo |
| tích lũy | tích lủy |
| cổ hủ | cổ hũ |
| lủng củng | lũng cũng, lủng cũng |
| ngưỡng cửa | ngưởng cửa |
| nâng đỡ | nâng đở |
| thẩm định | thẫm định |
| bổ ích | bỗ ích |
| chim sẻ | chim sẽ |
| lỗ mãng | lổ mãng, lỗ mảng |
| mỹ thuật | mỷ thuật, mỉ thuật |
| nghiễm nhiên | nghiểm nhiên |
| rỗng tuếch | rổng tuếch |
| hủ tục | hũ tục |
| lỡ dở | lở dở |
| lỡ lời | lở lời |
| mãn nguyện | mản nguyện |
| mỹ phẩm | mỷ phẩm, mỉ phẩm |
| trong trẻo | trong trẽo |
| tu bổ | tu bỗ |
| ủ rũ | ủ rủ, ũ rũ |
| hãm hại | hảm hại |
| lẻ loi | lẽ loi |
| lỏng lẻo | lõng lẽo, lỏng lẽo, lõng lẻo |
| lững thững | lửng thửng, lửng thững |
| tĩnh lặng | tỉnh lặng |
| huyền ảo | huyền ão |
| liêm sỉ | liêm sĩ, liêm xỉ |
| lũ lượt | lủ lượt |
| lỉnh kỉnh | lĩnh kĩnh, lĩnh kỉnh |
| mải mê | mãi mê |
| sửa soạn | sữa soạn, sửa xoạn |
| sững sờ | sửng sờ, xững xờ |
| thủ thỉ | thủ thĩ |
| giãi bày | giải bày, dãi bày |
| gỡ rối | gở rối |
| hờ hững | hờ hửng |
| ngẩn ngơ | ngẫn ngơ |
| rạng rỡ | rạng rở |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.