Lỗi chính tả: dấu hỏi / dấu ngã
492 từ hay viết sai vì đặt nhầm dấu hỏi và dấu ngã (chia sẻ – chia sẽ). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| xen kẽ | xen kẻ |
| xả lai | xã lai |
| cãi cọ | cải cọ |
| cặn bã | cặn bả |
| hiếu đễ | hiếu để |
| hỏa tiễn | hỏa tiển |
| loạn đả | loạn đã |
| mua sỉ | mua sĩ, mua xỉ |
| ngõ hầu | ngỏ hầu |
| ngộ nhỡ | ngộ nhở |
| nửa mùa | nữa mùa |
| son sẻ | son sẽ |
| bánh vẽ | bánh vẻ |
| bã trầu | bả trầu |
| bén mảng | bén mãng |
| chẳng bõ | chẳng bỏ |
| cải củ | cải cũ |
| cốt lõi | cốt lỏi |
| giòn giã | giòn giả, giòn dã |
| góp gió thành bão | góp gió thành bảo |
| hỗn số | hổn số |
| lững lờ | lửng lờ |
| nghiêng ngả | nghiêng ngã, nghiên ngả |
| nửa sương | nữa sương |
| phẫn nộ | phẩn nộ |
| sập bẫy | sập bẩy |
| vẩn vơ | vẫn vơ |
| ông mãnh | ông mảnh |
| đi bão | đi bảo |
| bản kỉ | bản kĩ |
| chỉ vẽ | chỉ vẻ |
| chừng đỗi | chừng đổi |
| cổ lỗ | cổ lổ |
| dâm đãng | dâm đảng |
| dầu mỡ | dầu mở |
| dể ngươi | dễ ngươi |
| giết mổ | giết mỗ |
| hậu hĩ | hậu hỉ |
| khinh rẻ | khinh rẽ |
| khốn nỗi | khốn nổi |
| kẽ hở | kẻ hở |
| lịch lãm | lịch lảm |
| mấy nỗi | mấy nổi |
| mồ mả | mồ mã |
| mổ xẻ | mỗ xẻ, mổ sẻ |
| ngán nỗi | ngán nổi |
| ngõ ngách | ngỏ ngách |
| ngả nghiêng | ngã nghiêng, ngả nghiên |
| nỗi mình | nổi mình |
| nỗi niềm | nổi niềm |
| phũ phàng | phủ phàng |
| thua lỗ | thua lổ |
| thẩm lậu | thẫm lậu |
| thẩm tra | thẫm tra |
| trung ngôn nghịch nhĩ | trung ngôn nghịch nhỉ |
| trà sữa | trà sửa |
| tương hỗ | tương hổ |
| vũ bão | vũ bảo |
| vẽ chuyện | vẻ chuyện |
| xả súng | xã súng |
| ân sủng | ân sũng |
| đĩa cứng | đỉa cứng |
| đĩa mềm | đỉa mềm |
| đấu củng | đấu cũng |
| đồ tể | đồ tễ |
| đỗ quyên | đổ quyên |
| bà vãi | bà vải |
| chùi mõm | chùi mỏm |
| công quỹ | công quỷ |
| cần mẫn | cần mẩn |
| củ vấn | cũ vấn |
| dũng mãnh | dũng mảnh |
| giãi dề | giải dề, dãi dề |
| giãi giề | giải giề, dãi giề |
| giãi tỏ | giải tỏ, dãi tỏ |
| giữ kẽ | giữ kẻ |
| hỗn láo | hổn láo |
| kẽ nách | kẻ nách |
| luẩn quẩn | luẩn quẫn |
| lẻ tẻ | lẽ tẻ |
| mãnh thú | mảnh thú |
| mũ ni | mủ ni |
| mải miết | mãi miết |
| mộc nhĩ | mộc nhỉ |
| ngõ cụt | ngỏ cụt |
| nuốt chửng | nuốt chững |
| rễ củ | rễ cũ, dễ củ |
| rỏ dãi | rõ dãi |
| số mũ | số mủ |
| thuốc mỡ | thuốc mở |
| tháo dỡ | tháo dở |
| tuyết sỉ | tuyết sĩ, tuyết xỉ |
| tâm nhĩ | tâm nhỉ |
| từ giã | từ giả, từ dã |
| vùng vẫy | vùng vẩy |
| vẩn đục | vẫn đục |
| đinh mũ | đinh mủ |
| đàn gảy tai trâu | đàn gãy tai trâu |
| ống xả | ống xã |
| buông lỏng | buông lõng |
| bài vở | bài vỡ |
| bác lãm cổ kim | bác lảm cổ kim |
| bổng lộc | bỗng lộc |
| chạy chữa | chạy chửa |
| cãi lộn | cải lộn |
| cùi chỏ | cùi chõ |
| dớ dẩn | dớ dẫn |
| dửng mỡ | dửng mở |
| gả chồng | gã chồng |
| hão huyền | hảo huyền |
| hể hả | hễ hả |
| học lỏm | học lõm |
| hỗ tương | hổ tương |
| ký quỹ | ký quỷ |
| kể lể | kể lễ |
| kỉ viên | kĩ viên |
| loảng choảng | loãng choảng |
| loảng xoảng | loãng xoảng |
| làm cỗ | làm cổ |
| lảo đảo | lão đảo |
| lần lữa | lần lửa |
| lỏng chỏng | lõng chỏng |
| lững chững | lửng chững |
| minh mẫn | minh mẩn |
| măng sữa | măng sửa |
| mũ cát | mủ cát |
| mũ nghe | mủ nghe |
| mỡ gà | mở gà |
| mỡ sa | mở sa |
| nghịch nhĩ | nghịch nhỉ |
| ngả lưng | ngã lưng |
| nhĩ mục | nhỉ mục |
| nhỡ nhàng | nhở nhàng |
| nói sõi | nói sỏi |
| phá dải | phá dãi |
| phế thải | phế thãi |
| quỹ tích | quỷ tích |
| rẻ quạt | rẽ quạt |
| rền rĩ | rền rỉ |
| rọ mõm | rọ mỏm |
| sữa đậu nành | sửa đậu nành |
| thi đỗ | thi đổ |
| treo dải | treo dãi |
| trúng dải | trúng dãi |
| tuần tiễu | tuần tiểu |
| vô liêm sỉ | vô liêm sĩ |
| vú sữa | vú sửa |
| ồn ã | ồn ả |
| bay bổng | bay bỗng |
| bõ tồng | bỏ tồng |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.