Lỗi chính tả: dấu hỏi / dấu ngã
492 từ hay viết sai vì đặt nhầm dấu hỏi và dấu ngã (chia sẻ – chia sẽ). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| chúa tể | chúa tễ |
| chểnh mảng | chểnh mãng |
| coi rẻ | coi rẽ |
| cây nhỡ | cây nhở |
| cơ nhỡ | cơ nhở |
| du đãng | du đảng |
| giãn thợ | giản thợ |
| gả bán | gã bán |
| hỉ xả | hỉ xã |
| kiêng cữ | kiêng cử, kiên cữ |
| lanh lảnh | lanh lãnh |
| long lỏng | long lõng |
| lõi đời | lỏi đời |
| lẫn cẫn | lẫn cẩn |
| lọc lõi | lọc lỏi |
| lờ lững | lờ lửng |
| màng nhĩ | màng nhỉ |
| mâm vỉ | mâm vĩ |
| mả tàu | mã tàu |
| mảng mê | mãng mê |
| mảng vui | mãng vui |
| mỡ sữa | mỡ sửa |
| mủi lòng | mũi lòng |
| ngân quỹ | ngân quỷ |
| nhễ nhại | nhể nhại |
| nhỡ tàu | nhở tàu |
| phóng đãng | phóng đảng |
| quái gở | quái gỡ |
| rỏ giọt | rõ giọt |
| sâm sẩm | sâm sẫm |
| sẩm tối | sẫm tối |
| sỗ sàng | sổ sàng |
| sừng sững | sừng sửng |
| thanh thải | thanh thãi |
| thủ quỹ | thủ quỷ |
| tiễu phỉ | tiểu phỉ |
| tiễu trừ | tiểu trừ |
| van vỉ | van vĩ |
| đào lẳng | đào lẵng |
| ấp ủ | ấp ũ |
| ổ đĩa | ổ đỉa |
| ở cữ | ở cử |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.