Lỗi chính tả: dấu hỏi / dấu ngã
492 từ hay viết sai vì đặt nhầm dấu hỏi và dấu ngã (chia sẻ – chia sẽ). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| thản nhiên | thãn nhiên |
| vờ vĩnh | vờ vỉnh |
| vững chãi | vững chải |
| bão táp | bảo táp |
| bẽn lẽn | bẻn lẻn |
| lãnh đạm | lảnh đạm |
| lủi thủi | lũi thũi |
| ngổn ngang | ngỗn ngang |
| ngỡ ngàng | ngở ngàng |
| rủ rê | rũ rê, rủ dê |
| sẻ chia | sẽ chia |
| túng quẫn | túng quẩn |
| vỗ về | vổ về |
| bỡ ngỡ | bở ngỡ, bỡ ngở |
| lẳng lặng | lẵng lặng |
| ẻo lả | ẽo lả, ẻo lã |
| bằng hữu | bằng hửu |
| chẳng lẽ | chẵng lẽ, chẳng lẻ |
| dẫu sao | dẩu sao |
| dỗ dành | dổ dành, giỗ dành |
| giãn cách | giản cách |
| giãn nở | giản nở |
| kiêu hãnh | kiêu hảnh |
| lẩn trốn | lẫn trốn |
| lỡ hẹn | lở hẹn |
| một nửa | một nữa |
| nghỉ hưu | nghĩ hưu |
| nghỉ ngơi | nghĩ ngơi |
| ngẫm nghĩ | ngẩm nghĩ, ngẫm nghỉ |
| nũng nịu | nủng nịu |
| nỗi buồn | nổi buồn |
| nửa vời | nữa vời |
| quãng đường | quảng đường |
| quẩn quanh | quẫn quanh |
| rũ bỏ | rủ bỏ |
| rẽ trái | rẻ trái |
| rỉ sét | rĩ sét, rỉ xét |
| vẫy tay | vẩy tay |
| vẻ đẹp | vẽ đẹp |
| điềm gở | điềm gỡ |
| nửa đêm | nữa đêm |
| chất lỏng | chất lõng |
| cãi nhau | cải nhau |
| mỉm cười | mĩm cười |
| ngũ cốc | ngủ cốc |
| thực tiễn | thực tiển |
| thô lỗ | thô lổ |
| quỹ đạo | quỷ đạo |
| thẩm phán | thẫm phán |
| tán tỉnh | tán tĩnh |
| tiền lẻ | tiền lẽ |
| đến nỗi | đến nổi |
| tỉnh dậy | tĩnh dậy |
| tỉnh táo | tĩnh táo |
| vớ vẩn | vớ vẫn |
| bóng rổ | bóng rỗ |
| hỗn hợp | hổn hợp |
| cởi mở | cỡi mở |
| hải sản | hãi sản |
| mới mẻ | mới mẽ |
| nghỉ phép | nghĩ phép |
| sách vở | sách vỡ |
| triển lãm | triển lảm |
| ẩu đả | ẩu đã |
| củ cải | cũ cải |
| sỉ nhục | sĩ nhục, xỉ nhục |
| vở kịch | vỡ kịch |
| bất tỉnh | bất tĩnh |
| tranh cãi | tranh cải |
| đẹp đẽ | đẹp đẻ |
| chữa bệnh | chửa bệnh |
| hải quân | hãi quân |
| quanh quẩn | quanh quẫn |
| thẩm vấn | thẫm vấn |
| củng cố | cũng cố |
| mãnh liệt | mảnh liệt |
| thẩm quyền | thẫm quyền |
| bào chữa | bào chửa |
| hoài bão | hoài bảo |
| nghỉ hè | nghĩ hè |
| rẻ tiền | rẽ tiền |
| đội ngũ | đội ngủ |
| thối rữa | thối rửa, thối giữa |
| tỉnh giấc | tĩnh giấc |
| tỉnh ngủ | tĩnh ngủ |
| kỷ nguyên | kỹ nguyên |
| hàng hải | hàng hãi |
| nhập ngũ | nhập ngủ |
| vội vã | vội vả |
| hải âu | hãi âu |
| màu mỡ | màu mở |
| nửa đời | nữa đời |
| rất đỗi | rất đổi |
| sặc sỡ | sặc sở |
| vẽ vời | vẻ vời |
| củ chuối | cũ chuối |
| lảng tránh | lãng tránh |
| mệt lử | mệt lữ |
| quy củ | quy cũ |
| thả lỏng | thả lõng |
| thập kỷ | thập kỹ |
| xúi quẩy | xúi quẫy |
| ích kỉ | ích kĩ |
| bán lẻ | bán lẽ |
| chữa lành | chửa lành |
| hàng ngũ | hàng ngủ |
| hỗn loạn | hổn loạn |
| quân ngũ | quân ngủ |
| thẩm mỹ | thẫm mỹ |
| bão tuyết | bảo tuyết |
| chối cãi | chối cải |
| cặn kẽ | cặn kẻ |
| yên nghỉ | yên nghĩ |
| bày vẽ | bày vẻ |
| bõ công | bỏ công |
| hải yến | hãi yến |
| lỗ hổng | lổ hổng |
| ngũ giác | ngủ giác |
| quang đãng | quang đảng |
| thoáng đãng | thoáng đảng |
| ăn cỗ | ăn cổ |
| bàn cãi | bàn cải |
| cạm bẫy | cạm bẩy |
| giông bão | giông bảo |
| mũ lưỡi trai | mủ lưỡi trai |
| ngõ hẻm | ngỏ hẻm |
| nhà nghỉ | nhà nghĩ |
| nửa chừng | nữa chừng |
| ong vẽ | ong vẻ |
| đơn lẻ | đơn lẽ |
| đả thương | đã thương |
| đả đảo | đã đảo |
| đả động | đã động |
| bõ bèn | bỏ bèn |
| chỗ nghỉ | chỗ nghĩ |
| co giãn | co giản |
| hải quan | hãi quan |
| ranh mãnh | ranh mảnh, danh mãnh |
| riêng lẻ | riêng lẽ |
| tri kỷ | tri kỹ |
| đả kích | đã kích |
| bán sỉ | bán sĩ, bán xỉ |
| bỗ bã | bỗ bả |
| gài bẫy | gài bẩy |
| học bổng | học bỗng |
| lỗ chỗ | lổ chỗ |
| lừng lững | lừng lửng |
| quá đỗi | quá đổi |
| rầu rĩ | rầu rỉ |
| vương vãi | vương vải |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.