Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lỗi chính tả: dấu hỏi / dấu ngã

492 từ hay viết sai vì đặt nhầm dấu hỏi và dấu ngã (chia sẻ – chia sẽ). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.

Viết đúngViết sai hay gặp
thản nhiênthãn nhiên
vờ vĩnhvờ vỉnh
vững chãivững chải
bão tápbảo táp
bẽn lẽnbẻn lẻn
lãnh đạmlảnh đạm
lủi thủilũi thũi
ngổn ngangngỗn ngang
ngỡ ngàngngở ngàng
rủ rêrũ rê, rủ dê
sẻ chiasẽ chia
túng quẫntúng quẩn
vỗ vềvổ về
bỡ ngỡbở ngỡ, bỡ ngở
lẳng lặnglẵng lặng
ẻo lảẽo lả, ẻo lã
bằng hữubằng hửu
chẳng lẽchẵng lẽ, chẳng lẻ
dẫu saodẩu sao
dỗ dànhdổ dành, giỗ dành
giãn cáchgiản cách
giãn nởgiản nở
kiêu hãnhkiêu hảnh
lẩn trốnlẫn trốn
lỡ hẹnlở hẹn
một nửamột nữa
nghỉ hưunghĩ hưu
nghỉ ngơinghĩ ngơi
ngẫm nghĩngẩm nghĩ, ngẫm nghỉ
nũng nịunủng nịu
nỗi buồnnổi buồn
nửa vờinữa vời
quãng đườngquảng đường
quẩn quanhquẫn quanh
rũ bỏrủ bỏ
rẽ tráirẻ trái
rỉ sétrĩ sét, rỉ xét
vẫy tayvẩy tay
vẻ đẹpvẽ đẹp
điềm gởđiềm gỡ
nửa đêmnữa đêm
chất lỏngchất lõng
cãi nhaucải nhau
mỉm cườimĩm cười
ngũ cốcngủ cốc
thực tiễnthực tiển
thô lỗthô lổ
quỹ đạoquỷ đạo
thẩm phánthẫm phán
tán tỉnhtán tĩnh
tiền lẻtiền lẽ
đến nỗiđến nổi
tỉnh dậytĩnh dậy
tỉnh táotĩnh táo
vớ vẩnvớ vẫn
bóng rổbóng rỗ
hỗn hợphổn hợp
cởi mởcỡi mở
hải sảnhãi sản
mới mẻmới mẽ
nghỉ phépnghĩ phép
sách vởsách vỡ
triển lãmtriển lảm
ẩu đảẩu đã
củ cảicũ cải
sỉ nhụcsĩ nhục, xỉ nhục
vở kịchvỡ kịch
bất tỉnhbất tĩnh
tranh cãitranh cải
đẹp đẽđẹp đẻ
chữa bệnhchửa bệnh
hải quânhãi quân
quanh quẩnquanh quẫn
thẩm vấnthẫm vấn
củng cốcũng cố
mãnh liệtmảnh liệt
thẩm quyềnthẫm quyền
bào chữabào chửa
hoài bãohoài bảo
nghỉ hènghĩ hè
rẻ tiềnrẽ tiền
đội ngũđội ngủ
thối rữathối rửa, thối giữa
tỉnh giấctĩnh giấc
tỉnh ngủtĩnh ngủ
kỷ nguyênkỹ nguyên
hàng hảihàng hãi
nhập ngũnhập ngủ
vội vãvội vả
hải âuhãi âu
màu mỡmàu mở
nửa đờinữa đời
rất đỗirất đổi
sặc sỡsặc sở
vẽ vờivẻ vời
củ chuốicũ chuối
lảng tránhlãng tránh
mệt lửmệt lữ
quy củquy cũ
thả lỏngthả lõng
thập kỷthập kỹ
xúi quẩyxúi quẫy
ích kỉích kĩ
bán lẻbán lẽ
chữa lànhchửa lành
hàng ngũhàng ngủ
hỗn loạnhổn loạn
quân ngũquân ngủ
thẩm mỹthẫm mỹ
bão tuyếtbảo tuyết
chối cãichối cải
cặn kẽcặn kẻ
yên nghỉyên nghĩ
bày vẽbày vẻ
bõ côngbỏ công
hải yếnhãi yến
lỗ hổnglổ hổng
ngũ giácngủ giác
quang đãngquang đảng
thoáng đãngthoáng đảng
ăn cỗăn cổ
bàn cãibàn cải
cạm bẫycạm bẩy
giông bãogiông bảo
mũ lưỡi traimủ lưỡi trai
ngõ hẻmngỏ hẻm
nhà nghỉnhà nghĩ
nửa chừngnữa chừng
ong vẽong vẻ
đơn lẻđơn lẽ
đả thươngđã thương
đả đảođã đảo
đả độngđã động
bõ bènbỏ bèn
chỗ nghỉchỗ nghĩ
co giãnco giản
hải quanhãi quan
ranh mãnhranh mảnh, danh mãnh
riêng lẻriêng lẽ
tri kỷtri kỹ
đả kíchđã kích
bán sỉbán sĩ, bán xỉ
bỗ bãbỗ bả
gài bẫygài bẩy
học bổnghọc bỗng
lỗ chỗlổ chỗ
lừng lữnglừng lửng
quá đỗiquá đổi
rầu rĩrầu rỉ
vương vãivương vải

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.