Thỉnh thoảng hay thĩnh thoảng?
Viết đúng là “thỉnh thoảng”.
Viết đúngthỉnh thoảng
Viết saithĩnh thoảng
Viết saithỉnh thoản
Hai tiếng đều mang dấu hỏi; "thoảng" kết thúc bằng -ng.
“thỉnh thoảng” nghĩa là gì?
- Đôi khi, ít khi, không thường xuyên.
Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “thỉnh thoảng” →
Vì sao viết “thĩnh thoảng” là sai?
thĩnh thoảng Tiếng “thỉnh” thành “thĩnh”: dấu hỏi bị đổi thành dấu ngã.
- Luật bổng – trầm của từ láy: “thỉnh” đi cùng “thoảng” (thanh hỏi) nên mang dấu hỏi — tiếng đi cùng thanh ngang, sắc, hỏi thì dấu hỏi; đi cùng thanh huyền, nặng, ngã thì dấu ngã.
thỉnh thoản Tiếng “thoảng” thành “thoản”: nhầm âm cuối n/ng.
Ví dụ viết đúng
- Thỉnh thoảng mới có người qua lại .
- Thỉnh thoảng ghé đến nhà bạn chơi.
- Thỉnh thoảng lại có cãi cọ trong làng.Sometimes, there are quarrels in the village.
- Thỉnh thoảng, tôi nói chuyện với chính mình.Sometimes, I talk to myself.
Mẹo nhớ: dấu hỏi / dấu ngã
- Phần lớn người miền Trung và miền Nam đọc thanh hỏi và thanh ngã gần như nhau, nên khi viết rất dễ đặt nhầm dấu. Bộ gõ không báo lỗi vì cả hai chữ thường đều có thật.
- Luật bổng – trầm cho từ láy: tiếng đi cùng thanh ngang, sắc hoặc hỏi thì mang dấu hỏi (vui vẻ, nhỏ nhắn, lỏng lẻo); tiếng đi cùng thanh huyền, nặng hoặc ngã thì mang dấu ngã (lặng lẽ, vội vã, mạnh mẽ). Đúng với phần lớn từ láy, có ngoại lệ.
- Với từ Hán Việt: tiếng bắt đầu bằng m, n, nh, v, l, d, ng thường mang dấu ngã (mẫu, nữ, nhẫn, vĩ, lãnh, dũng, ngữ) — câu nhớ “Mình Nên Nhớ Viết Lại Dấu Ngã”; tiếng không có phụ âm đầu thường mang dấu hỏi (ảo, ẩn, uỷ). Xu hướng, có ngoại lệ.
Các từ khác hay sai kiểu này →
Mẹo nhớ: âm cuối n / ng
- Giọng miền Nam đọc -n và -ng ở cuối gần như nhau (lan/lang, khôn/không), nên khi viết rất dễ nhầm.
- Từ láy vần giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng: lan man, miên man; lang thang, loáng thoáng.
- Không phân biệt được bằng tai thì nhớ theo nghĩa: hai chữ khác âm cuối là hai chữ khác nghĩa.
Các từ khác hay sai kiểu này →
Từ hay viết sai tương tự
bảo vệkhông viết: bão vệcơ sởkhông viết: cơ sỡcẩn thậnkhông viết: cẫn thậnnổi tiếngkhông viết: nỗi tiếnggiúp đỡkhông viết: giúp đởsở hữukhông viết: sỡ hữusuy nghĩkhông viết: suy nghỉtưởng tượngkhông viết: tưỡng tượnggiải thíchkhông viết: giãi thíchgiải quyếtkhông viết: giãi quyếtsẵn sàngkhông viết: sẳn sànglẽ rakhông viết: lẻ ra