Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cẩn trọng hay cẫn trọng?

Viết đúng là “cẩn trọng”.

Viết đúngcẩn trọng
Viết saicẫn trọng
Viết saicẩn chọng

"Cẩn" dấu hỏi; "trọng" viết tr.

“cẩn trọng” nghĩa là gì?

Tính từ
  1. Cẩn thận vì rất coi trọng.

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “cẩn trọng” →

Vì sao viết “cẫn trọng” là sai?

cẫn trọng Tiếng “cẩn” thành “cẫn”: dấu hỏi bị đổi thành dấu ngã.

cẩn chọng Tiếng “trọng” thành “chọng”: nhầm âm đầu ch/tr.

Ví dụ viết đúng

  • Kỉ vật được giữ gìn cẩn trọng.
  • Tính toán thật cẩn trọng trước khi làm.
  • Chúng tôi đã tiến hành cuộc điều tra của mình với sự cẩn trọng cao nhất.We conducted our investigation with the greatest care.

Mẹo nhớ: dấu hỏi / dấu ngã

  • Phần lớn người miền Trung và miền Nam đọc thanh hỏi và thanh ngã gần như nhau, nên khi viết rất dễ đặt nhầm dấu. Bộ gõ không báo lỗi vì cả hai chữ thường đều có thật.
  • Luật bổng – trầm cho từ láy: tiếng đi cùng thanh ngang, sắc hoặc hỏi thì mang dấu hỏi (vui vẻ, nhỏ nhắn, lỏng lẻo); tiếng đi cùng thanh huyền, nặng hoặc ngã thì mang dấu ngã (lặng lẽ, vội vã, mạnh mẽ). Đúng với phần lớn từ láy, có ngoại lệ.
  • Với từ Hán Việt: tiếng bắt đầu bằng m, n, nh, v, l, d, ng thường mang dấu ngã (mẫu, nữ, nhẫn, vĩ, lãnh, dũng, ngữ) — câu nhớ “Mình Nên Nhớ Viết Lại Dấu Ngã”; tiếng không có phụ âm đầu thường mang dấu hỏi (ảo, ẩn, uỷ). Xu hướng, có ngoại lệ.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Mẹo nhớ: âm đầu ch / tr

  • Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
  • tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
  • Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
  • Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “cẩn trọng”.